|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
-
NGÀNH CHĂN NUÔI THÚ Y
HỆ VỪA
HỌC VỪA LÀM
MỞ TẠI CÁC ĐỊA
PHƯƠNG
(Khối kiến
thức giáo dục đại cương)
|
Stt |
Tên
môn học
|
Số
ĐVHT |
Số tiết |
|
1 |
Triết học |
6 |
90 |
|
2 |
Kinh tế chính trị |
5 |
75 |
|
3 |
Hoá lý thuyết |
3 |
45 |
|
4 |
Hoá Hữu cơ |
3 |
45 |
|
5 |
Hoá phân tích |
3 |
45 |
|
6 |
Sinh học |
5 |
75 |
|
7 |
Vật lý |
4 |
60 |
|
8 |
Toán cao cấp |
4 |
60 |
|
9 |
Toán XSTK |
4 |
60 |
|
10 |
Nhập môn tin học |
3 |
45 |
|
11 |
Sinh thái môi trường |
3 |
45 |
|
12 |
Tâm lý đại cương |
2 |
30 |
|
13 |
Động vật học |
3 |
60 |
|
14 |
Nhà nước và pháp luật |
3 |
45 |
|
15 |
Ngoại ngữ |
10 |
150 |
|
16 |
Soạn thảo văn bản
|
3 |
45 |
|
17 |
xã hội học |
2 |
30 |
CHƯƠNG
TRÌNH ĐÀO TẠO -
NGÀNH CHĂN
NUÔI THÚ Y
HỆ VỪA
HỌC VỪA LÀM
MỞ TẠI CÁC ĐỊA
PHƯƠNG
(Khối kiến
thức giáo dục chuyên nghiệp)
|
Stt |
Tên
môn học
|
Số ĐVHT |
Số tiết |
|
1 |
Chính trị |
11 |
165 |
|
1.1 |
Lịch sử Đảng CSVN |
4 |
60 |
|
1.2 |
CNXHKH |
4 |
60 |
|
1.3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
45 |
|
2 |
Các môn chuyên ngành |
106 |
1590 |
|
2.1 |
Giải phẫu động vật |
4 |
60 |
|
2.2 |
Tổ chức và phôi thai
hoc |
3 |
45 |
|
2.3 |
Hoá sinh động vật |
4 |
60 |
|
2.4 |
Sinh lý động vật |
6 |
90 |
|
2.5 |
Di truyền học động
vật |
3 |
45 |
|
2.6 |
Dinh dưỡng động vật |
4 |
60 |
|
2.7 |
Thiết kế thí nghiệm |
3 |
45 |
|
2.8 |
Vi sinh vật đại cương |
2 |
30 |
|
2.9 |
Công nghệ sinh học |
2 |
30 |
|
2.10 |
Chọn lọc và nhân
giống vật nuôi |
5 |
75 |
|
2.11 |
Thức ăn và đồng cỏ |
4 |
60 |
|
2.13 |
Chăn nuôi lợn |
4 |
60 |
|
2.14 |
Chăn nuôi trâu bò |
4 |
60 |
|
2.15 |
Chăn nuôi gia cầm |
4 |
60 |
|
2.16 |
Vi sinh vật chăn nuôi |
2 |
30 |
|
2.17 |
Vệ sinh chăn nuôI |
3 |
45 |
|
2.18 |
Công nghệ sinh sản |
3 |
45 |
|
2.19 |
Dược và độc chất |
3 |
45 |
|
2.20 |
Chẩn đoán – Nội khoa |
4 |
60 |
|
2.21 |
Ngoại khoa |
3 |
45 |
|
2.22 |
Bệnh lý |
4 |
60 |
|
2.23 |
Vi sinh vật và miễn
dịch |
3 |
45 |
|
2.24 |
Bệnh ký sinh trùng |
3 |
45 |
|
2.25 |
Bệnh truyền nhiễm |
4 |
60 |
|
2.26 |
Kinh tế và quản trị
kinh doanh CN |
4 |
60 |
|
2.27 |
Bảo quản và chế biến
sản phẩm CN |
3 |
45 |
|
2.28 |
Khuyến nông |
2 |
30 |
|
2.29 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
3 |
45 |
|
2.30 |
Hệ thống nông nghiệp |
3 |
45 |
|
2.31 |
Tin học chuyên ngành |
3 |
45 |
|
2.31 |
Sản khoa thú y |
2 |
30 |
|
3. |
Thi tốt nghiệp |
15 |
225 |
|