|
CHƯƠNG
TRÌNH ĐÀO TẠO -
CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
HỆ VỪA
HỌC VỪA LÀM
MỞ TẠI CÁC ĐỊA
PHƯƠNG
(Khối kiến
thức giáo dục đại cương)
|
Stt |
Tên môn học |
Số ĐVHT |
Số tiết |
|
1 |
Triết học |
6 |
90 |
|
2 |
Toán cao cấp C1 |
4 |
60 |
|
3 |
Toán cao cấp C2 |
4 |
60 |
|
4 |
Môi trường con người |
3 |
45 |
|
5 |
Nhà nước và pháp luật |
3 |
45 |
|
6 |
Địa lý kinh tế |
3 |
45 |
|
7 |
Nguyên lý kinh tế 1 |
3 |
45 |
|
8 |
Nguyên lý kinh tế 2 |
3 |
45 |
|
9 |
Thống kê kinh tế |
2 |
30 |
|
10 |
Toán XSTK |
4 |
60 |
|
11 |
Kinh tế chính trị |
5 |
75 |
|
12 |
Tâm lý đại cương |
2 |
30 |
|
13 |
Nhập môn tin học |
4 |
60 |
|
14 |
Hoá học
|
3 |
45 |
|
15 |
Vật lý
|
3 |
45 |
|
16 |
Ngoại ngữ
|
10 |
150 |
|
17 |
Soạn thảo văn bản
|
3 |
45 |
|
18 |
Nhập môn xã hội học
|
3 |
45 |
|
19 |
Lôgic học
|
2 |
30 |
|
20 |
Soạn thảo văn bản
|
3 |
45 |
CHƯƠNG
TRÌNH ĐÀO TẠO -
CHUYÊN
NGÀNH QLĐĐ
HỆ VỪA
HỌC VỪA LÀM
MỞ TẠI CÁC ĐỊA
PHƯƠNG
(Khối kiến
thức giáo dục chuyên nghiệp)
|
Stt |
Tên môn học |
Số ĐVHT |
Số tiết |
|
1 |
Chính trị |
11 |
165 |
|
1.1 |
Lịch sử Đảng CSVN |
4 |
60 |
|
1.2 |
CNXHKH |
4 |
60 |
|
1.3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
45 |
|
2 |
Kiến thức cơ sở |
48 |
720 |
|
2.1 |
Thổ nhưỡng đại cương |
6 |
90 |
|
2.2 |
Quản lý nguồn nước |
3 |
45 |
|
2.3 |
Đánh giá tác động môi trường |
3 |
45 |
|
2.4 |
Đánh giá đất |
4 |
60 |
|
2.5a |
Trồng trọt đại cương |
2 |
30 |
|
2.5b |
Chăn nuôi đại cương |
2 |
30 |
|
2.6 |
Hệ thống canh tác |
2 |
30 |
|
2.7 |
Trắc địa I |
5 |
75 |
|
2.8 |
Trắc địa II |
4 |
60 |
|
2.9 |
Trắc địa ảnh viễn thám |
4 |
60 |
|
2.10 |
Bản đồ hoc |
4 |
60 |
|
2.11 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
45 |
|
2.12 |
Hệ thống thông tin địa lý (GIS) |
4 |
60 |
|
2.13 |
Hệ thống định vị toàn cầu |
2 |
30 |
|
3 |
Kiến thức chuyên ngành |
51 |
765 |
|
3.1 |
Quy hoạch tổng thể PTKT-XH |
3 |
45 |
|
3.2 |
Quy hoạch sử dụng đất 1,2 |
6(4,2) |
90 |
|
3.3 |
Quy hoạch phát triển nông thôn |
3 |
45 |
|
3.4 |
Quy hoạch SD đất đô thị và KDCN |
3 |
45 |
|
3.5 |
Bản đồ địa chính |
4 |
60 |
|
3.6 |
Quản lý hành chính về đất đai |
3 |
45 |
|
3.7 |
Đăng ký thống kê đất đai |
3 |
45 |
|
3.8 |
Pháp luật đất đai |
3 |
45 |
|
3.9 |
Thanh tra đất đai |
2 |
30 |
|
3.10 |
Kinh tế đất |
3 |
45 |
|
3.11 |
Định giá đất |
3 |
45 |
|
3.12 |
Thị trường bất động sản |
3 |
45 |
|
3.13 |
Tin học ứng dụng |
4 |
60 |
|
3.14 |
Hệ thống thông tin đất (LIS) |
4 |
60 |
|
3.15 |
Quy hoạch cảnh quan |
2 |
30 |
|
3.16 |
Thuế nhà đất |
2 |
30 |
|
4. |
Thi tốt nghiệp |
15 |
225 |
|