|
Stt |
Tên ngành đào tạo |
Tên chuyên ngành |
|
1 |
Kinh tế nông nghiệp |
1. Kinh tế nông
nghiệp
2. Quản trị kinh doanh
3. Kinh doanh nông nghiệp
4. Kế toán doanh nghiệp
5. Khuyến nông và phát triển
nông thôn |
|
2 |
Cơ
khí nông nghiệp |
6. Cơ khí nông nghiệp
7. Cơ khí động lực
8. Cơ khí bảo quản chế biến |
|
3 |
Điện
khí hoá nông nghiệp |
9. Điện khí
hoá nông nghiệp và nông thôn
10. Tự dộng hoá trong SXNN |
|
4 |
Công
nghiệp, công trình nông thôn |
11. Công nghiệp, công trình nông thôn |
|
5 |
Nông
học |
12. Trồng
trọt
13. Chọn và nhân giống cây
trồng
14. Bảo vệ thực vật
15. Làm vườn và sinh vật cảnh
16. Nuôi ong và dâu tằm tơ |
|
6 |
Công nghệ sinh học |
17.Công
nghệ Sinh học |
|
7 |
Sinh thái nông nghiệp |
18.
Sinh thái môi trường |
|
8 |
Bảo quản và chế biến nông sản |
19.
Bảo quản nông
sản
20.
Công nghệ thực
phẩm
|
|
9 |
Chăn nuôi Thú y |
21.
Chăn nuôi thú y
22.
Thú y
|
|
10 |
Nuôi trồng thủy
sản |
23.
Nuôi trồng thủy
sản |
|
11 |
Quản lý đất đai |
24.
Quản lý đất
đai (Ðịa chính) |
|
12 |
Nông hóa thổ nhưỡng |
25.
Nông hóa thổ nhưỡng |
|
13 |
Sư phạm kỹ thuật |
26.
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
|
14 |
Công nghệ thông tin |
27.
Tin học ứng dụng |