CÁC BÀI  BÁO Đà ĐĂNG

 

I. BÀI BÁO TIẾNG VIỆT

1.1. Bài báo về Chăn nuôi trâu, bò, dê, thỏ

1. Nguyễn Xuân Trạch (1989) Xây dựng hệ số trạng mùa về năng suất sữa của đàn bò Holstein nuôi tại Mộc Châu. Thông tin khoa học kỹ thuật nông nghiệp. Trường ĐHNN1. Số 1/1989. Trang 15-17.

2. Nguyễn Xuân Trạch (1993) Sức sản xuất sữa của bò lai 3/4 máu Holstein ở Mộc Châu. Kết quả nghiên cứu khoa học khoa Chăn nuôi - Thú y. NXB Nông nghiệp. Trang 66-68.

3. Nguyễn Xuân Trạch (1993) Một số chỉ tiêu sinh sản của bò cái lai hướng sữa ở Mộc Châu. Kết quả nghiên cứu khoa học khoa Chăn nuôi - Thú y. NXB Nông nghiệp 1993. Trang 64-66.

4. Nguyễn Xuân Trạch và Lê Văn Ban (1994) Diễn biến sức sản xuất sữa của bò Holstein thuần ở Mộc Châu. Thông tin khoa học kỹ thuật nông nghiệp. Số 2/1994. Trường ĐHNN1. Trang 1-3.

5. Nguyễn Xuân Trạch và Lê Văn Ban (1994) Thực trạng sinh sản của đàn bò sữa Holstein thuần nuôi tại Mộc Châu. Thông tin khoa học kỹ thuật nông nghiệp. Số 1/1994. Trường ĐHNN1 - Hà nội. Trang 3-4.

6. Nguyễn Xuân Trạch (1996a) Ảnh hưởng của liều lượng PMSG đến hiệu quả điều khiển động dục và rụng trứng ở bò sau khi đẻ. Hội thảo quốc gia về Khoa học và phát triển chăn nuôi đến năm 2000. Hội chăn nuôi Việt nam. Trang 190-193.

7. Nguyễn Xuân Trạch (1996b) Một số yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả gây động dục ở bò. Hội thảo quốc gia về Khoa học và phát triển chăn nuôi đến năm 2000. Hội chăn nuôi Việt nam. Trang 194-197.

8. Nguyễn Xuân Trạch (1996c) Kích thích hoạt động của buồng trứng và nâng cao hiệu quả gây động dục ở bò bằng lipid được bảo vệ. Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học kỹ thuật nông nghiệp 1956-1996. NXB Nông nghiệp. Trang 157-161.

9. Nguyễn Xuân Trạch (1997) Một số yếu tố ảnh hưởng đến sức sản xuất của bò sữa Hà Lan thuần nuôi ở Mộc Châu. Thông tin khoa học kỹ thuật nông nghiệp. Trường ĐHNN 1. Số 1/1997. Trang 76-79.

10. Nguyễn Xuân Trạch và Trần Thị Uyên (1997) Một số yếu tố ảnh hưởng đến thành phần của rơm khi xử lý bằng urê. Thông tin khoa học kỹ thuật nông nghiệp. Trường ĐHNN 1. Số 2/1997. Trang 80-85.

11. Hoàng Thiên Hương, Nguyễn Thị Lương Hồng, Nguyễn Xuân Trạch (1998) Nghiên cứu khả năng sử dụng nước tiểu để xử lý rơm làm thức ăn cho gia súc nhai lại. Thông tin khoa học kỹ thuật nông nghiệp. Trường ĐHNN1. Số 1/1998. Trang 67-72.

12. Cù Xuân Dần và Nguyễn Xuân Trạch (1999) Biến đổi thành phần hoá học của rơm lúa khi xử lý bằng urê và vôi. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật khoa chăn nuôi - Thú y (1996-1998). NXB Nông nghiệp. Trang 27-30.

13. Nguyễn Xuân Trạch và Cù Xuân Dần (1999) Đặc điểm phân giải ở dạ cỏ của rơm lúa được xử lý bằng urê và vôi. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật khoa chăn nuôi - Thú y (1996-1998). NXB Nông nghiệp. Trang 30-33.

14. Cù Xuân Dần và Nguyễn Xuân Trạch (1999) Ảnh hưởng của một số công thức kiềm hoá đến tính chất và thành phần hoá học của rơm. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật khoa Chăn nuôi - Thú y (1996-1998).  NXB Nông nghiệp. Trang 46-50.

15. Nguyễn Xuân Trạch, Cù Xuân Dần và Hoàng Thiên Hương (1999) Ảnh hưởng của việc xử lý urê, vôi và nước tiểu đến quá trình phân giải vật chất khô của rơm ở dạ cỏ. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật Khoa Chăn nuôi-Thú y (1996-1998). NXB Nông nghiệp. Trang  50-53.

16. Bùi Quang Tuấn, Vũ Duy Giảng, Nguyễn Trọng Tiến, Nguyễn Xuân Trạch và Tôn Thất Sơn (1999) Ảnh hưởng của việc thay thế một phần cỏ tươi bằng thân cây ngô già trong dự trữ đến quá trình tiêu hoá thức ăn trong dạ cỏ bò. Tạp chí Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm. Số 11/1999. Trang 511-513.

17. Bùi Quang Tuấn, Nguyễn Xuân Trạch, Vũ Duy Giảng và Nguyễn Trọng Tiến (2000) Nghiên cứu sử dụng rơm lúa làm thức ăn cho bò sữa. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp. Trường ĐHNN1. Số 1. Trang 119-124.

18. Nguyễn Xuân Trạch (2001a) Ảnh hưởng của giống lúa, mùa vụ và địa phương đến khả năng phân giải rơm rạ ở dạ cỏ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số 9/2001. Trang 607-608.

19. Nguyễn Xuân Trạch (2001b) Ảnh hưởng của xử lý kiềm hoá bằng vôi và/hoặc urê đến lượng thu nhận và tỷ lệ tiêu hoá rơm. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật Khoa Chăn nuôi - Thú y (1999-2001). NXB Nông nghiệp. Trang 11-14.

20. Nguyễn Xuân Trạch (2001c) Ảnh hưởng của điều kiện sinh thái nông nghiệp và kinh tế-xã hội đến phát triển chăn nuôi trâu bò nông hộ. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật Khoa Chăn nuôi - Thú y (1999-2001). NXB Nông nghiệp. Trang 79-82.

21. Nguyễn Xuân Trạch, Chu Mạnh Thắng và Vũ Văn Thành (2001) Ảnh hưởng của xử lý và bổ sung dinh dưỡng khi sử dụng rơm làm thức ăn nuôi bê sinh trưởng. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp. Trường ĐHNN1. Số 2. Trang 135-140.

22. Nguyễn Xuân Trạch (2002a) Giống bò sữa nào nên nuôi ở Việt Nam? Tạp chí Chăn nuôi. Số 5/2002. Trang  16-18.

23. Nguyễn Xuân Trạch (2002b) Hóc-môn inhibin ở gia súc cái. Thông tin Khoa học kỹ thuật chăn nuôi-Viện chăn nuôi. Số 2/2002. Trang 54-57.

24. Nguyễn Xuân Trạch (2003e) Vai trò của các trường đại học trong việc thúc đẩy phát triển chăn nuôi bền vững ở miền núi. Hội thảo khoa học công nghệ: Các trường đại học Nông-Lâm-Ngư với công cuộc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp phục vụ chương trình xoá đói giảm nghèo ở các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc. Hoà Bình 16-17/10/2003. Trang 55-59.

25. Nguyễn Xuân Trạch (2003i) Ảnh hưởng của kiềm hoá đến giá trị dinh dưỡng của rơm và sinh trưởng của bê. Tạp chí Chăn nuôi. Số 8/2003. Trang 6-8.

26. Nguyễn Xuân Trạch (2003k) Hạn chế của việc chăn nuôi bò sữa nhập nội ở Việt Nam và một số giải pháp khắc phục. Báo cáo tại Hội thảo về Phát triển ngành hàng bò sữa tại Viện kinh tế Nông nghiệp 12/2003.

27. Bùi Quang Tuấn và Nguyễn Xuân Trạch (2003) Tình hình chăn nuôi và áp dụng các tiến bộ kỹ thuật trong nuôi dưỡng trâu bò tại huyện Vĩnh tường-Vĩnh phúc. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, ĐHNN1, Tập 1, Số 4/2003. Trang 303-307.

28. Vũ Chí Cương, Nguyễn Xuân Trạch, Đinh Văn Mười (2003) Nghiên cứu áp dụng hệ thống dinh dưỡng UFL/PDI trong nuôi dưỡng bò sữa ở Việt Nam. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, ĐHNN1, Tập 1, Số 3/2003. Trang 203-207.

29. Nguyễn Xuân Trạch (2004a) Ảnh hưởng của xử lý kiềm hoá bằng vôi hoặc urê đến lượng ăn vào và tỷ lệ tiêu hoá rơm. Tạp chí Chăn nuôi  Số 11/2004. Trang 16-18.

30. Nguyễn Xuân Trạch (2004c) Đánh giá khả năng áp dụng kỹ thuật kiềm hoá rơm làm thức ăn cho bò trong điều kiện nông hộ quy mô nhỏ. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, ĐHNN1, Tập 2, Số 3/2004. Trang 271-274.

31. Nguyễn Xuân Trạch (2004e) Khả năng sinh sản và sản xuất sữa của các loại bò lai hướng sữa nuôi ở Mộc Châu và Hà Nội. Tạp chí Chăn nuôi  Số 1/2004. Trang 12-14.

32. Nguyễn Xuân Trạch và Bùi Đức Lũng (2004) Hệ thống nông nghiệp và sử dụng phụ phẩm làm thức ăn gia súc. Tạp chí Chăn nuôi  Số 4/2004. Trang 21-27.

33. Phạm Ngọc Thiệp và Nguyễn Xuân Trạch (2004) Khả năng sinh trưởng và sinh sản xủa bò Holstein Friesian nuôi tại Lâm Đồng. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, ĐHNN1, Tập 2, Số 1/2004. Trang 44-47.

34. Phạm Ngọc Thiệp và Nguyễn Xuân Trạch (2004) Sức sản xuất sữa của bò Holstein Friesian nuôi tại Lâm Đồng. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, ĐHNN1, Tập 2, Số 5/2004. Trang 367-369.

35. Nguyễn Xuân Trạch và Mai Thị Thơm (2004) Nuôi vỗ béo bê Lai Sind bằng rơm có bổ sung cỏ xanh, urê, bã bia và cho uống dầu lạc. Tạp chí Chăn nuôi. Số 12/2004. Trang 18-20.

36. Vũ Chí Cương, Hoài Thị Thuỷ, Phạm Hùng Cường, Nguyễn Xuân Trạch (2004) Nghiên cứu áp dụng tiêu chuẩn ăn theo hệ thống đánh giá giá trị dinh dưỡng thức ăn PDI/UFL trong chăn nuôi bò sữa tại Hà Nội và Tuyên Quang. Báo cáo khoa học Chăn nuôi-Thú y toàn quốc 2002- 2003. XNB Nông nghiệp. Trang 1-9.

37. Vũ Chí Cương, Trịnh Xuân Cư, Trần Trọng Thêm, Nguyễn Xuân Trạch, Hoài Thị Thuỷ (2004) Nghiên cứu áp dụng khẩu phần ăn theo hệ thống PDI/UFL trong nuôi dưỡng bò sữa lai HF ở ngoại thành Hà Nội. Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn. Số 8 (44)/2004. Trang 1113-1114.

38. Vũ Chí Cương, Vũ Văn Nội, Nguyễn Văn Niêm, Võ Văn Sự, Lê Trọng Lạp, Tăng Xuân Lưu, Nguyễn Quốc Đạt, Đoàn Trọng Tuấn, Lưu Công Khánh, Phạm Thế Huệ, Đặng Thị Dung, Nguyễn Xuân Trạch (2004) Kết quả bước đầu nghiên cứu chọn lọc bò cái 3/4 và 7/8 HF hạt nhân lại với bò đực cao sản để tạo đàn bò lai hướng sữa đạt trên 4000kg sữa/chu kỳ. Báo cáo khoa học Chăn nuôi-Thú y toàn quốc 2002- 2003. XNB Nông nghiệp. Trang 25-34.

39. Nguyễn Xuân Trạch (2005a) Thức ăn tinh đối với bò sữa. Đặc san KHKT thức ăn chăn nuôi. Hiệp hội thức ăn chăn nuôi Việt Nam. Số 1/2005. Tr. 21-25

40. Nguyễn Xuân Trạch (2005b) Sử dụng ngọn mía làm thức ăn cho gia súc nhai lại. Đặc san KHKT thức ăn chăn nuôi. Hiệp hội thức ăn chăn nuôi Việt Nam. Số 3/2005. Tr. 24-27.

41. Đặng Vũ Bình, Nguyễn Xuân Trạch, Bùi Quang Tuấn (2005) Ảnh hưởng của ủ chua và xử lý urê đến tính chất và thành phần dinh dưỡng của ngọn lá mía. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, ĐHNN1, Tập 3, Số 2/2005.

42. Nguyễn Xuân Trạch, Nguyễn Hùng Sơn (2005) Ảnh hưởng của ủ chua và xử lý urê đến khả năng phân giải của ngọn lá mía trong dạ cỏ. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, ĐHNN1, Tập 3, Số 2/2005.

43.  Đặng Vũ Bình, Phạm Kim Đăng, Nguyễn Xuân Trạch (2006) Kết quả thí nghiệm nuôi bò thịt bằng ngọn lá mía ủ chua. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, ĐHNN1, Tập 5, Số 5/2005. Tr. 386-389.

44. Bùi Quang Tuấn, Vũ Duy Giảng, Nguyễn Trọng Tiến, Nguyễn Xuân Trạch, Tôn Thất Sơn (2006) Ủ chua cây ngô sau thu bắp làm thức ăn cho bò sữa tại Đan Phượng, Hà Tây. Tạp chí Chăn nuôi. Số 2/2006. Trang  18-21.

45. Nguyễn Xuân Trạch, Mai Thị Thơm, Nguyễn Thị Tú, Lê Văn Ban, Bùi Thị Bích (2006) Ảnh hưởng của ủ chua và kiềm hoá đến tính chất, thành phần hoá học và tỷ lệ tiêu hoá in-vitro của rơm lúa tươi. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp-Trường ĐHNN1. Tập IV, số 1/2006.

46. Nguyễn Xuân Trạch, Mai Thị Thơm, Nguyễn Hùng Sơn (2006) Ảnh hưởng của kiềm hoá rơm lúa tươi bằng urê đến khả năng phân giải in-sacco của rơm. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp-Trường ĐHNN1. Tập IV, số 2/2006.

47. Nguyễn Xuân Trạch và Bùi Quang Tuấn (2006) Ảnh hưởng của ủ kiềm hoá rơm tươi với urê đến khả năng thu nhận thức ăn và tăng trọng của bê sinh trưởng. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp-Trường ĐHNN1. Tập IV, số 3/2006.

48. Nguyễn Xuân Trach (2006) Công tác đào tạo và nghiên cứu khoa học về chăn nuôi-thú y phục vụ phát triển ngành trong tiến trình hội nhập. Báo cáo tham luận Hội nghị phát triển chăn nuôi toàn quốc 6 2006. Tr. 172.179.

49. Nguyễn Xuân Trạch, Bùi Quang Tuấn, Mai Thị Thơm, Nguyễn Thị Tú (2006) Xử lý và bảo quản rơm tươi làm thức ăn cho trâu bò. Tạp chí Chăn nuôi. Số 9/2006. Trang  27-32.

50. Nguyễn Xuân Trạch và Bùi Quang Tuấn (2007) Chế biến, dự trữ thức ăn thô cho chăn nuôi trâu bò trong nông hộ vào vụ đông xuân. Báo cáo tham luận Hội nghị Chế biến, dự trữ thức ăn thô phát triển gia súc ăn cỏ của Bộ NN&PTNT ngày 18-19/12/2007.

51. Bùi Quang Tuấn, Nguyễn Xuân Trạch, Đỗ Đức Lực (2008) Ảnh hưởng của một số yếu tố đến việc sử dụng rơm và thân cây ngô làm thức ăn cho trâu bò tại các tỉnh phí Bắc. Tạp chí Khoa học và Phát triển-ĐHNN Hà Nội. Số 1/2008. Trang 47-51.

52. Bùi Quang Tuấn, Nguyễn Xuân Trạch, Đỗ Đức Lực (2008) Ảnh hưởng của một số yếu tố đến việc sử dụng rơm và than cây ngô làm thức ăn cho trâu bò tại các tỉnh phí Bắc. Tạp chí Khoa học và Phát triển-ĐHNN Hà Nội. Số 1/2008. Trang 47-51.

53. Bùi Quang Tuấn, Nguyễn Xuân Trạch, Phạm Văn Cường (2008) Giá trị thức ăn chăn nuôi của một số giống cao lương trong mùa đông tại Gia Lâm, Hà Nội. Tạp chí Khoa học và Phát triển-DHNN Hà Nội. Số 1/2008. Trang 52-55.

54. Nguyễn Xuân Trạch, Phạm Phi Long (2008) Khả năng sinh sản và sức sản xuất sữa của các loại bò sữa ở Lâm Đồng. Tạp chí Khoa học và Phát triển-DHNN Hà Nội. Số 3/2008. Trang 284-288.

55. Nguyễn Trọng Tiến, Mai Thị Thơm(1993). Khảo sát một số chỉ tiêu di truyền bò lai hướng sữa nuôi tại các gia đình nông dân ở xó Phù Đổng. Thông tin khoa học kỹ thuật Nông nghiệp. Số 1, tr 30-32/1993

56. Nguyễn trọng Tiến , Mai Thị Thơm(1995).Tình trạng và khả năng sinh sản, năng suất sữa phụ thuộc vào năm sinh  và chu kỳ tiết sữa của đàn bò lai tại Trung Tâm sữa và giống bò Phù Đổng. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật Khoa Chăn nuôi - Thú y. NXN Nông nghiệp. Tr 128-130/1995

57. Nguyễn Trọng Tiến, Mai Thị Thơm, Đoàn Thị Liên(1995). Nghiên cứu sự phát triển của dê Bách Thảo ở Tuyên Quang. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật Khoa Chăn nuôi - Thú y. NXN Nông nghiệp. Tr 164-167/1995/2001

58. Mai Thị Thơm, Đoàn Thị Liên (1996). Nghiên cứu ảnh hưởng của mùa vụ đến chất lượng tinh dịch của bò đực  giống Holstein Friesian. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật Khoa Chăn nuôi – Thú y, ĐHNN1 (1996 - 1998). NXB Nông nghiệp. Trang 164-167/1996.

59. Nguyễn Trọng Tiến, Mai Thị Thơm, Bùi Quang Tuấn, Nguyễn Ngọc Giang, Trần Hiệp (1999). Ảnh hưởng của cây ngô đồng xử lý bằng 2,5% urê đến sự tiêu hoá và sinh trưởng của bê. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật Khoa Chăn nuôi – Thú y, ĐHNN1 (1996 - 1998). NXB Nông nghiệp. Trang 34 – 39.

60. Mai Thị Thơm(2001). Bước đầu theo dõi khả năng sinh sản của bò Holstein Friesian nuôi tại Trung Tâm sữa và giống bò Hà Nội. Kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật Khoa Chăn nuôi - Thú y. NXN Nông nghiệp. Tr 70 - 72/2001

61. Mai Thị Thơm. Khảo sát khả năng sinh sản của trâu ở thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI, Tập I, số 3/2003. Trang 213-216

62. Mai Thị Thơm(2004). Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học của đàn bò Holstein Friesian nuôi tại Trung Tâm sữa và giống bò Hà Nội. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI, Tập II, số 1/2004. Trang 48-51

63. Mai Thị Thơm (2004). Đặc điểm sinh sản và một số biện pháp nâng cao khả năng sinh sản của trâu ở huyện Mê Linh, Vĩnh Phúc. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI, Tập II, số 5/2006. Trang 370 - 373

64. Mai Thị Thơm (2004). Khảo sát khả năng làm việc của trâu ở Sóc Sơn – Hà Nội. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI, Tập II, số 4/2004. Trang 260-265

65. Mai Thị Thơm (2004). Khả năng sinh sản và một số bệnh thường gặp của đàn bò lai hướng sữa (Laisind x Holstien Friesian) ở xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI, Tập II,  số 5/2004. Trang 370 - 373,

66. Mai Thị Thơm (2005). Đặc điểm sinh sản và sức sản xuất sữa của đàn bò Holstein Friesian nuôi tại công ty bò sữa Mộc Châu. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI, Tập III số 3/2006. Trang 190 - 194

67. Mai Thị Thơm. ảnh hưởng của việc sử dụng một số hóc môn đến sự động dục và thụ thai ở trâu. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI,Tập III số 4/2005. Trang 307-310

68. Nguyễn Xuân Trạch, Mai Thị Thơm (2006). Ảnh hưởng của ủ chua và kiềm hoá đến tính chất, thành phần hoá học và tỷ lệ tiêu hoá In – vitro của rơm lúa tươi. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI, số 1/2006. Trang

69. Mai Thị Thơm, Bùi Quang Tuấn (2006). Sử dụng bã sắn ủ chua và cám đỗ xanh để vỗ béo bò thịt. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI, số 1/2006. Trang 22.

70.  Mai Thị Thơm, Nguyễn Thị Tú, Nguyễn Văn Kiểm. Chẩn đoán các nguyên nhân chậm sinh bằng phương pháp khám qua trực tràng và định lượng progesteron

71.  Mai Thị Thơm, Bùi Quang Tuấn (2006). Chế biến bã sắn làm thức ăn dự trữ cho bò sữa. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp – ĐHNNI, số 1/2006. Trang 25-30

72. Nguyễn Thị Tú (1998) Nâng cao giá trị dinh dưỡng của bã mĩa làm thức ăn cho trâu bò bằng phương pháp xử lý urê. Thông tin KHKT Nông nghiệp. Trường ĐH Nông nghiệp I Hà Nội. Số 8/1998. Trang 120-126.

73. Nguyễn Thị Tú (2001) Ảnh hưởng của việc sử dụng CIDR và PRID đến sự động dục và thụ thai ở bò sữa. Kết quả nghiên cứu KHKT khoa Chăn nuôi Thú y- trường ĐH Nông nghiệp I 1999-2001. Trang 53-56.

74. Nguyễn Thị Tú (2004) Sử dụng Prostagladin và Progesteron kết hợp với HTNC khắc phục tình trạng chậm sinh ở bò lai hướng sữa. Tạp chí KHKT Nông nghiệp. Trường ĐH Nông nghiệp I. Số 1/2004. Trang 40-44

75. Nguyễn Thị Tú (2006) Ảnh hưởng của stress nhiệt đến một số chỉ tiêu sinh lý, lượng thức ăn và nước uống thu nhận của bò lai F1 (50%HF) nuôi tại Ba Vì trong mùa hè. Tạp chí KHKT Nông nghiệp. Trường ĐH Nông Nghiệp I. Số 3/2006. Trang

217-223

76. Nguyễn Thị Tú (2006) Chọn lọc bò cái có 3/4 và 7/8 HF hạt nhân lai với bò đực cao sản để tạo bò lai hướng sữa đạt trên 4000 kg sữa/chu kỳ. Tạp chí KHKT chăn nuôi . HộiChăn nuôi số 9/2006.Trang 17-23.

77. Nguyễn Thị Tú (2006) Chẩn đoán các nguyên nhân chậm sinh bằng phương pháp khám qua trực tràng và định lượng progesteron. Tạp chí KHKT chăn nuôi . Hội Chăn nuôi số 9/2006.Trang 36-40.

78. Nguyễn Thị Tú (2006)  Một số chỉ tiêu đánh giá phẩm chất tinh dịch và khả năng sản xuât tinh đông lạnh của bò đực giống HF thuần nuôi tại trung tâm Moncada. Tạp chí KHKT chăn nuôi . Hội Chăn nuôi số 9/2006.Trang 41-43.

79. Nguyễn Thị Tú (2008) Ảnh hưởng của stress nhiệt đến một số chỉ tiêu sinh lý của đàn bò lai hướng sữa  nuôi tại huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An . Tạp chí  Khoa học và phảt triển. Trường ĐH Nông Nghiệp I. Số 1/2008. Trang 26-32

80. Nguyễn Thị Tú (2008) Ảnh hưởng của stress nhiệt đến  lượng thức ăn, nước uống thu nhận và năng suất sữa của đàn bò lai hướng sữa  nuôi tại huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An trong mùa hè . Tạp chí  Khoa học và phảt triển. Trường ĐH Nông Nghiệp I. Tập IV số 5/2008. Trang 425 – 430.

81. Nguyễn Thị Tú (2009) Thay thế thức ăn tinh bằng hỗn hợp chế biến từ thân, lá đậu nho nhe (Phaseolus calcaratus) và thân ngọn lá sắn khô cho bê đực. Tạp chí  Khoa học và phảt triển. Trường ĐH Nông Nghiệp I. Tập VII, số 3/2009. Trang 299 – 305.

82. Nguyễn Hữu Lương, Đỗ Kim Tuyên, Nguyễn Đăng Vang, Hoàng Kim Giao, Nguyễn Viết Hải, Vũ Văn Nội, Lã Văn Thảo, Trần Sơn Hà, Vũ Ngọc Hiệu, Nguyễn Sức Mạnh, Nguyễn Hùng Sơn, Nguyễn Thị Dương Huyền (2007) Nghiên cứu một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của bò sữa Úc nhập nội. Tạp chí khoa học công nghệ vật nuôi. Viện chăn nuôi quốc gia. Số 4. http://www.pkh-vcn.org/home/modules.php?name=Files&go=view_file&lid=22

83. Nguyễn Hữu Lương, Đỗ Kim Tuyên, Nguyễn Đăng Vang, Hoàng Kim Giao, Nguyễn Viết Hải, Vũ Văn Nội, Lã Văn Thảo, Trần Sơn Hà, Vũ Ngọc Hiệu, Nguyễn Sức Mạnh, Nguyễn Hùng Sơn, Nguyễn Thị Dương Huyền (2007) Nghiên cứu một số chỉ tiêu kỹ thuật của bò sữa Mỹ nhập nội Việt Nam Tạp chí khoa học công nghệ vật nuôi. Viện chăn nuôi quốc gia. Số 5. http://www.pkh-vcn.org/home/modules.php?name=Files&go=view_file&lid=21

1.2. Bài báo về Chăn nuôi lợn

84. Nuyễn Văn Thắng, Vũ Đình Tôn, 2010: “Năng suất sinh sản, sinh trưởng, than thịt và chất lượng thịt của các tổ hợp lai giữa lợn nái F1(Landracẽ Yorkshire) với đực giống Landrace, Duroc và (Pietrain x Duroc). Tạp chí Khoa học và Phát triển- TĐHNN Hà Nội. Tập 8, số 1-2010. Trang 98-105.

85. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Công Oánh, 2010: “Năng suất sinh sản, sinh trưởng và chất lượng thịt của các tổ hợp lai giữa lợn nái F1(Landracẽ Yorkshire) với đực giống Duroc và Landrace nuôi tại Bắc Giang. Tạp chí Khoa học và Phát triển - ĐHNN Hà Nội. Tập 8, số 1-2010. Trang 106-113.

86. Vũ Đình Tôn, Phan Đăng Thắng, 2009: “Đặc điểm sinh trưởng, sử dụng thức ăn và hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi lợn Mường tại Hoà Bình”.Tập II, số 121. Tạp chí KHKT Chăn nuôi, tháng 3/200. Trang 2-7.

87. Vũ Đình Tôn, Phan Đăng Thắng: “Phân bố, đặc điểm và năng suất sinh sản của lợn bản nuôi tại Hoà Bình”. Tập VII, số 2-2009. Tạp chí Khoa học và Phát triển - ĐHNN Hà Nội. Trang 180-185.

88. Đỗ Đức Lực, Bùi Văn Định, Nguyễn Hoàng Thịnh, Phạm Ngọc Thạch, Vũ Đình Tôn, Nguyễn Văn Duy, V.Verleyen, F.Farnir, Pascal Leroy và Đặng Vũ Bình: “Kêt quả bước đầu đánh giá khả năng sinh trưởng của lợn Pietrain kháng stress nuôi tại Hải Phòng (Việt Nam). Tập VI, số 6/2008. Tạp chí Khoa học và Phát triển - ĐHNN Hà Nội. Trang 549-555.

89. Vũ Đình Tôn, Lại Thị Cúc, Nguyễn Văn Duy: “Đánh giá hiệu quả xử lý chất thải bằng bể biogas của một số trang trại chăn nuôi lợn vùng đồng bằng sông Hồng”. Tập VI, số 6/2008. Tạp chí Khoa học và Phát triển - ĐHNN Hà Nội. Trang 556-561.

90. Vũ Đình Tôn, Phan Văn Chung, Nguyễn Văn Duy, Nguyễn Công Oánh “Năng suất sinh sản của một số tổ hợp lợn lai giữa nái lai F1 (Landrace x Yorkshire) với đực giống Landrace, Duroc và (Pietrain x Duroc). Tạp chí Nông nghiệp &Phát triển nông thôn- Bộ Nông nghiệp và PTNT. Số 11-Tháng11/2008. Trang 58-61.

91. Đặng Vũ Bình, Vũ Đình Tôn, Nguyễn Công Oánh “ Năng suất và chất lượng thịt của các tổ hợp lai giữa nái lai F1 (Yorkshire x Móng Cái) phối với đực giống Landrace, Duroc và (Pietrain x Duroc)”. Tập VI, số 5/2008. Tạp chí Khoa học và Phát triển- TĐHNN Hà Nội. Trang 412-418

92. Đặng Vũ Bình, Vũ Đình Tôn,  Nguyễn Đình Linh “Đánh giá khả năng sinh trưởng của giun quế (Perionyx excavatus) trên các nguồn thức ăn khác nhau. Tập VI, số 4/2008. Tạp chí Khoa học và Phát triển- TĐHNN Hà Nội. Trang 321-325.

93. Vũ Đình Tôn, Phan Văn Chung, Nguyễn Văn Duy, Nguyễn Công Oánh “Kết quả nuôi vỗ béo, chất lượng thân thịt của các tổ hợp lợn lai giữa nái F1(Landrace x Yorkshire) với đực giống Landrace, Duroc và (Pietrain x Duroc). Tạp chí Nông nghiệp &Phát triển nông thôn- Bộ Nông nghiệp và PTNT. Số 7-Tháng7/2008. Trang 58-62.

 94. Đặng Vũ Bình, Vũ Đình Tôn, Nguyễn Công Oánh “ Năng suất sinh sản của nái lai F1 (Yorkshire x Móng Cái) phối với đực giống Landrace, Duroc và (Pietrain x Duroc)”. Tập VI, số 4/2008. Tạp chí Khoa học và Phát triển- TĐHNN Hà Nội. Trang 326-330.

95. Vũ Đình Tôn, Lại Thị Cúc, Nguyễn Văn Duy, Đặng Vũ Bình “Chất lượng nước dùng trong trang trại chăn nuôi lợn vùng đồng bằng Sông Hồng”. Tập 6, số 3/2008, Tạp chí Khoa học và Phát triển -Trường Đại học nông nghiệp  Hà Nội. Trang 279-283.

96. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Văn Duy, Phan Văn Chung: Kết quả nuôi vỗ béo, chất lượng thân thịt và hiệu quả chăn nuôi lợn lai ba giống Landrace x F1 (Yorkshire x Móng cái) trong điều kiện nông hộ. Tập 6 số 1/2008, Tạp chí Khoa học và Phát triển -Trường Đại học nông nghiệp  Hà Nội. Trang 56-61.

97. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Văn Duy, Phan Văn Chung: Năng suất và hiệu quả chăn nuôi lợn nái F1 (Yorkshire x Móng cái) trong điều kiện nông hộ. tập 5 số 4 /2007, Tạp chí khoa học kỹ thuật nông nghiệp-Trường Đại học nông nghiệp I Hà Nội. Trang 38-43.

98. Võ Trọng Hốt, Đỗ Đức Khôi, Vũ Đình Tôn, Đinh Văn Chỉnh, 1993:  Sử dụng lợn nái lai F1 để sản xuất lợn thịt lai 3/4 máu ngoại. Kỷ yếu kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật, khoa CNTY, 1991-1993. Nhà xuất bản Nông nghiệp.

99. Phạm Quang Hùng, Nguyễn Văn Thắng (1993) Thăm dò hiệu quả việc bổ sung metionin vào khẩu phần của gà broiler HV-85 giai đoạn 1-49. Kết quả nghiên cứu khoa học - Khoa CNTY (1991 - 1993). Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội, tr 104 - 106          

100. Võ Trọng Hốt, Nguyễn Văn Thắng, Đinh Thị Nông (1997) Sử dụng nái F1(ĐB.MC) làm nền trong sản xuất của hộ nông dân vùng châu thổ sông Hồng. Bộ NN và PTNT, Hội đồng khoa học- Ban Động vật và Thú y-Báo cáo khoa học Chăn nuôi Thú y 1996-1997. Phần chăn nuôi gia súc. Trang 44-53.

101. Võ Trọng Hốt, Nguyễn Văn Thắng, Đinh Thị Nông (1999) Sử dụng nái F1(ĐB.MC) làm nền trong sản xuất của hộ nông dân vùng châu thổ sông Hồng. Kết quả nghiên cứu khoa học - Khoa CNTY (1996 - 1998). Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội, tr 14 - 18..

102. Nguyễn Văn Thắng (2001) Nghiên cứu sử dụng các chế phẩm EM trong phòng và trị bệnh tiêu chảy ở lợn. Kết quả nghiên cứu khoa học - Khoa CNTY (1999 - 2001). Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội, tr 139 - 144.

103. Đặng Vũ Bình, Nguyễn Văn Thắng (2002) Một số kết quả nghiên cứu ban đầu về khả năng sinh sản của các nhóm nái được phối với lợn đực giống Pietrain. Kết quả nghiên cứu Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, Trung tâm nghiên cứu Liên ngành Phát triển nông thôn, Trường Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội, Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội, tr. 7-13.

104. Đặng Vũ Bình, Nguyễn Văn Thắng (2002) Một số kết quả nghiên cứu bước đầu về khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của các con lai có bố là Pietrain. Kết quả nghiên cứu Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp, Trung tâm nghiên cứu Liên ngành Phát triển nông thôn, Trường Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội, Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội, tr. 14-23.

105. Nguyễn Văn Thắng, Đặng Vũ Bình (2004) Khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của các cặp lai Pietrain x Móng Cái, Pietrain x (yorkshire x Móng Cái) và Pietrain x yorkshire. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật Nông nghiệp, Trường Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội, 2(4), tr. 261-265.

106. Nguyễn Văn Thắng, Đặng Vũ Bình (2005) So sánh khả năng sinh sản của lợn nái lai F1(Landrace x yorkshire) được phối với lợn đực giống Pietrain và Duroc. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật Nông nghiệp, Trường Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội, 3(2), tr. 140-143.

107. Nguyễn Văn Thắng, Đặng Vũ Bình (2006) Năng suất sinh sản, nuôi thịt, chất lượng thân thịt và chất lượng thịt của lợn nái Móng Cái phối giống với lợn đực yorkshire và pietrain.  Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật Nông nghiệp, Trường Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội, 4(3), tr. 235-241.

108. Nguyễn Văn Thắng, Đặng Vũ Bình (2006) Năng suất sinh sản, nuôi thịt và chất lượng thịt của lợn nái lai (yorkshire ´ Móng Cái) phối giống với lợn đực Landrace và pietrain.  Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật Chăn nuôi, Hội Chăn nuôi Việt Nam, 11(93), tr. 9-13.

109. Nguyễn Văn Thắng, Đặng Vũ Bình (2006) Năng suất sinh sản, nuôi thịt và chất lượng thịt của lợn nái Yorkshire phối giống với lợn đực Landrace và Pietrain. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật Chăn nuôi, Hội Chăn nuôi Việt Nam, 12(94), tr. 4-7.

110. Nguyễn Văn Thắng, Đặng Vũ Bình (2006) Năng suất sinh sản, sinh trưởng và chất lượng thịt của các công thức lai giữa lợn nái F1(Landrace ´ yorkshire) phối giống với lợn đực Duroc và Pietrain.  Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật Nông nghiệp, Trường Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội, 4(6), tr. 48-55.

111. Nguyễn Văn Thắng, Vũ Đình Tôn (2010) Năng suất sinh sản, sinh trưởng, thân thịt và chất lượng thịt của các tổ hợp lai giữa lợn nái F1(Landrace x Yorkshire) với đực giống Landrace, Duroc và (Piétrain x Duroc). Tạp chí Khoa học và phát triển – Trường ĐHNN Hà Nội, Tập 8(1), tr.98-105.

112. Nguyễn Văn Thắng (2008) Sử dung lợn đực giống Piétrain nâng cao năng suất và chât lượng thịt ở một số tỉnh miền Bắc Việt Nam. Kỷ yếu: Hội nghị chăn nuôi Á-Úc lần thứ 13. Nhà xuất bản Nông nghiệp - Hà Nội, 2008. Trang: 148.

1.3. Bài báo về Chăn nuôi gia cầm, thủy cầm

113. Hoàng Gián, Bùi Hữu Đoàn (1983) So sánh các công thức lai kinh tế lợn Landracce x Lang hồng; D.E x Lang hồng và D.E x Lang hồng. Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp -  6/1983

114. Vũ Duy Giảng, Bùi Hữu Đoàn (1998) Bước đầu đánh giá phương pháp xác định photpho trong khẩu phần ăn của gà mái đẻ trứng giống. Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, 6/1998, tr.  263.

115. Bùi Hữu Đoàn (1998) Tìm hiểu ảnh hưởng của  mức canxi, photpho trong khẩu phần đến khả năng chống chịu một số tác nhân gây stress của gà con lúc 4 tuần tuổi. Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, 6/1998, tr.  265.

116. Bùi Hữu Đoàn (1998) Nghiên cứu ảnh hưởng của  vitamin C đến quá trình chuyển hoá canxi, photpho ở gà mái sinh sản. Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, 11/1998, tr.  502.

117. Bùi Hữu Đoàn (2000) Khảo sát hàm lượng Vitamin C trong thức ăn của gia cầm. Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, 8/ 2000, tr. 372.

118. Bùi Hữu Đoàn (2001) Khoáng đa lượng: Canxi, photpho và kali trong dinh dưỡng gia cầm ở Miền Bắc nước ta. Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 3/2001, tr. 26 - 27.

119. Bùi Hữu Đoàn (2001) Nguyên tố vi lượng: sắt, đồng, kẽm trong dinh dưỡng gia cầm. Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 7/2001, tr. 464 - 465.

120. Bùi Hữu Đoàn (2001) Mangan,niken, molipđen trong dinh dưỡng gia cầm ở Miền Bắc nước ta. Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 8/2001, tr. 540 - 541.

121. Bùi Hữu Đoàn (2001) Các nguyên tố: chì, thuỷ ngân, asen, selen trong dinh dưỡng gia cầm. Nông nghiệp và PTNT– tháng 12/2001, tr. 889-890.

122.  Bùi Hữu Đoàn (2002) Một số nguyên tố vi lượng: crom, brom, rubidi, niobi và bismuth trong dinh dưỡng gia cầm ở Miền Bắc nước ta. Nông nghiệp và PTNT - tháng 11/2002, tr. 1015 - 1016.

123. Bùi Hữu Đoàn (2003) Nghiên cứu giống gà Mán nuôi tại tỉnh Cao bằng. Nông nghiệp và PTNT - tháng 7/2003, tr. 895 - 896.

124. Bùi Hữu Đoàn (2003) Nghiên cứu bổ sung vitamin C  cho gà trống sinh sản

KHKT Nông nghiệp -  Đại học Nông nghiệp I -  Số 4/2003.

125. Bùi Hữu Đoàn, Nguyễn Văn Lưu  (2006) Một số đặc điểm sinh học và khả năng sản xuất của gà Hồ. KHKT Nông nghiệp -  Đại học Nông nghiệp I -  Số 4+5/2006.

126. Bùi Hữu Đoàn (2009) Sản lượng và chất lượng phân gà công nghiệp. Khoa học và phát triển -  Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Tạp 7 -  Số 3/2009.

127. Bùi Hữu Đoàn, Trần Đình Đông (2009) Ảnh hửơng của tia cực tím đến khả năng sản xuất của gà broiler. Khoa học và phát triển -  Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Tập 7 -  Số 3/2009.

128. Bùi Hữu Đoàn (2009) Tình hình phát triển chăn nuôi trên thế giới trong những năm gần đây và xu hướng phát triển. Tạp chí Thức ăn chăn nuôi (Hiệp Hội thức ăn chăn nuôi Việt Nam), số 4/2009. tr24

129. Bùi Hữu Đoàn (2009) Xác định sản lượng và tình hình sử dụng phân gà công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng-kết quả ủ phân bằng phương pháp yếm khí với chế phẩm EM (effective microorganisms). Báo cáo khoa học Hội nghị Công nghệ sinh học phục vụ Nông Lâm...nghiệp và bảo vệ môi trường toàn quốc. NXB Đại học Thái Nguyên, 2009, tr 909-914

130. Bùi Hữu Đoàn , Hoàng Thanh (2010) Đánh giá  khả năng sản xuất của chim cút Nhật Bản nuôi  trong nông hộ tại thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Khoa học và phát triển  -  Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Tập 8  -  Số 1/2010. tr 59 - 67

131. Vũ Đình Tôn, Hán Quang Hạnh, Nguyễn Đình Linh, Đặng Vũ Bình, 2009. Bổ sung giun quế (Perionyx Excavatus) cho gà thịt (Hồ x Lương Phượng) từ 4 đến 10 tuần tuổi. Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 7, số 2

1.4. Bài báo về Hệ thống nông nghiệp

132. Phan Đăng Thắng, Vũ Đình Tôn, Marc Dufumier: “Hiệu quả kinh tế - kỹ thuật của các hệ thống nông nghiệp trong giai đoạn chuyển đổi nông nghiệp hiện tại của một xã thuộc vùng đồng bằng sông Hồng”. Tạp chí nghiên cứu kinh tế số 367-tháng 12/2008.

133. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Thị Thu Huyền: Hiệu quả dồn điền đổi thửa và chuyển đổi mục đích sử dụng ruộng đất: Nghiên cứu trường hợp tại xã Cẩm Hoàng-Cẩm Giàng-Hải Dương”.Tập VI, số 6/2008. Tạp chí Khoa học và Phát triển- TĐHNN Hà Nội. Trang 607-613.

134. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Thị Thu Huyền, Vũ Quốc Khánh, Philppe Lebailly: “Sửdụng đất và lao động ở nông thôn trong giai đoạn hiện nay: nghiên cứu trường hợp tại xã Cẩm Hoàng-Cẩm Giàng-Hải Dương”. Hội thảo trao đổi giữa các nhà hoạch định chính sách và các cán bộ nghiên cứu & phát triển về nông nghiệp-nông dân-nông thôn. Trường Đại học Nông Lâm Huế. Trang 35-47

135. Vũ Đình Tôn, Hán Quang Hạnh, “Đặc điểm và hoạt động của các hệ thống chăn nuôi nông hộ huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương”. Tập 6, số 2/2008, Tạp chí Khoa học và Phát triển -Trường Đại học nông nghiệp  Hà Nội. Trang 146-152.

136. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Thị Thu Huyền, “Hiệu quả kinh tế của các tác nhân trong ngành hàng vải thiều Thanh Hà”. Tập 6, số 2/2008, Tạp chí Khoa học và Phát triển -Trường Đại học nông nghiệp Hà Nội. Trang 210-216.

137. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Thị Thu Huyền, “Hoạt động của các tác nhân trong ngành hàng vải thiều Thanh Hà”. Tập 6, số 1/2008, Tạp chí Khoa học và Phát triển -Trường Đại học nông nghiệp  Hà Nội. Trang 96-104.

138. Vũ Đình Tôn, Võ Trọng Thành: "Đặc điểm và hiệu quả hoạt động của các tác nhân trong ngành hàng lợn vùng đồng bằng sông Hồng. Tạp chí nghiên cứu kinh tế, số 7 (338) tháng 7 năm 2006. Trang 50-57.

139. Vũ Đình Tôn, Phạm Thị Đào, 2001: ”Phát triển chăn nuôi để xoá đói giảm nghèo: kinh nghiệm tại xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”. Kỷ yếu kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật, khoa CNTY, 1999-2001. nhà xuất bản Nông nghiệp.

140. Đặng Vũ Bình, Vũ Đình Tôn, 1999:  Hiệu quả của phương thức tổ chức thương mại hoá sản phẩm sữa tại xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Kỷ yếu kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật, khoa CNTY, 1996-1998. nhà xuất bản nông nghiệp.

141. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Thị Thu Huyền, Võ Trọng Thành,  Thách thức đối với sinh kế và môi trường sống của người nông dân vùng chuyển đổi đất cho khu công nghiệp, Tạp chí nghiên cứu kinh tế .Số 8 (351), 8- 2007. trang 49-56

142. Vũ Đình Tôn, Võ Trọng Thành : Hiệu quả chăn nuôi lợn trong các nông hộ vùng đồng bằng sông Hồng. Tập 4 số 1 /2006, Tạp chí khoa học kỹ thuật nông nghiệp-Trường Đại học nông nghiệp I Hà Nội. Trang 19-24.

143. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Thị Thu Huyền, Vũ Quốc Khánh, Trương Tất Ngọc, Philippe Lebailly: “Ảnh hưởng của chính sách dồn điền đổi thửa đến việc sử dụng ruộng đất và lao động ở nông thôn”. Tập 3, số 3/2009. Tạp chí nghiên cứu kinh tế. Trang 27-35.

144. Vũ Đình Tôn, Phan Đăng Thắng, S Desvaux, M.Peyre, J-F Renard, F-Roger, “Mối quan hệ giữa các hệ thống chăn nuôi với bệnh cúm gia cầm độc lực cao (HPAI) và phản ứng của người chăn nuôi khi có dịch bệnh trên đàn gia cầm”. Số 5, 5/2008. Tạp chí Nông nghiệp &Phát triển nông thôn- Bộ Nông nghiệp và PTNT. Trang 52-57

145. Vũ Đình Tôn, Võ Trọng Thành: Tình hình sử dụng các nguồn thức ăn và năng suất chăn nuôi bò sữa trong các nông hộ miền Bắc Việt Nam. Số 119, 2/2008. Tạp chí Nông nghiệp &Phát triển nông thôn- Bộ Nông nghiệp và PTNT. Trang 9-14.

146. Vũ Đình Tôn, Nguyễn Thị Thu Huyền và cộng sự, “Lợi thế so sánh của sản phẩm thịt lợn tại vùng đồng bằng sông Hồng tập 5 số 4 /2007, Tạp chí khoa học kỹ thuật nông nghiệp -Trường Đại học nông nghiệp I Hà Nội. Trang 81-86.

147. Vũ Đình Tôn, Đặng Vũ Bình, Võ Trọng Thành, Nguyễn Văn Duy, Nguyễn Công Oánh, Phan Văn Chung:  Quy mô và đặc điểm các trang trại chăn nuôi lợn ở 3 tỉnh Hưng Yên, Hải Dương và Bắc Ninh tập 5 số 4 /2007, Tạp chí khoa học kỹ thuật nông nghiệp -Trường Đại học nông nghiệp I Hà Nội. Trang 44-49.

148. Vũ Đình Tôn, Võ Trọng Thành: ‘‘Năng suất và hiệu quả chăn nuôi lợn trong các trang trại quy mô vừa và nhỏ tại vùng đồng bằng sông Hồng’’. Tạp chí chăn nuôi, số 11(93) tháng 10 năm 2006. Trang 4-8.

149. Vũ Đình Tôn, Võ Trọng Thành, 2005:  Tình hình chăn nuôi lợn trong các trang trại qui mô nhỏ tại huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Tạp chí khoa học kỹ thuật nông nghiệp-Trường Đại học nông nghiệp I Hà Nội. trang 195-2001.

150. Vũ Đình Tôn, Võ Trọng Thành: Năng suất chăn nuôi lợn trong các nông hộ vùng đồng bằng sông Hồng. Tập 3, số 5/2005, Tạp chí khoa học kỹ thuật nông nghiệp-Trường Đại học nông nghiệp I Hà Nội. Trang 195-201

151. Vũ Đình Tôn, 1999: Giá thành sản xuất sữa trong các nông hộ chăn nuôi bò sữa tại xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội. Kỷ yếu kết quả nghiên cứu khoa học kỹ thuật, khoa CNTY, 1996-1998. Nhà xuất bản Nông nghiệp.

II. CÁC BÀI BÁO NƯỚC NGOÀI

2.1. Bài báo về Chăn nuôi trâu, bò, dê, thỏ

1. Nguyen, X.T., G.N. Hinch and J.F. Wilkins (1998) The effect of ovarian dynamics on conception rate to artificial insemination in Angus cows.  Animal Production in Australia. Vol. 22. p: 405.

2. Nguyen Xuan Trach (1998) The need for improved utilisation of rice straw as feed for ruminants in Vietnam: An overview. Livestock Research for Rural Development 10 (2). http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd10/2/trach102.htm

3. Nguyen Xuan Trach, Cu Xuan Dan, Le Viet Ly and Frik Sundstol (1998) Effects of urea concentration, moisture content, and duration of treatmet on chemical composition of alkali treated rice straw. Livestock Research for Rural Development 10 (1). http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd10/1/trac101.htm

4. Nguyen Xuan Trach (2000) Treatment and supplenetation of rice straw for ruminant feeding in Vietnam. Doctor Scientiarum Thesis 2000:26. Agricultural University of Norway. ISSN 0802-3220. ISBS 82-575-0440-8.

5. Bui Quang Tuan, Nguyen Xuan Trach, Vu Duy Giang, Nguyen Trong Tien and Ton That Son (2000) Effects of several treatments on in sacco degradability of maize stover and influence of its partial replacement of green grass in a cattle diet on rumen degradation efficiency. Tạp chí Khoa học-Kỹ thuật nông nghiệp. Trường ĐHNN1. Số 1. Trang 113-118.

6. Nguyen Xuan Trach, Cu Xuan Dan, Magne Mo, Frik Sundstol and Le Viet Ly (2000) A feeding trial on growing cattle to evaluate effects of rice straw treatment with urea and/or lime. Tạp chí Khoa học kỹ thuật nông nghiệp. Trường ĐHNN1. Số 1. Trang 105-112.

7. Nguyen Xuan Trach, Magne Mo and Cu Xuan Dan (2001a) Effects of treatment of rice straw with lime and/or urea on its chemical composition, in-vitro gas production and in-sacco degradation characteristics. Livestock Researchfor Rural Development 13 (4). http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd13/4/trac134a.htm

8. Nguyen Xuan Trach, Magne Mo and Cu Xuan Dan (2001b) Effects of treatmen of rice straw with lime and/or urea on its intake, digestibility and rumen lique characteristics. Livestock Research for Rural Development 13 (4). http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd13/4/trac134b.htm

9. Nguyen Xuan Trach, Magne Mo and Cu Xuan Dan (2001c) Effects of treatment of rice straw with lime and/or urea on responses of growing cattle - Livestock Research for Rural Development 13 (5). http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd13/5/trach135.htm

10. Dang Vu Binh và Nguyen Xuan Trach (2001) Integrated farming system for environmental protection and improved quality of life in Vietnam. Paper presented at 2nd Conference of Asian University Presidents at Kyushu University, 3-5 October 2001.

11. Bui Quang Tuan, Nguyen Xuan Trach, Vu Duy Giang, Nguyen Trong Tien and Ton That Son (2002) Effects of several treatments on in-sacco degradability of maize stover and influence of its partial replacement of green grass in a cattle diet on rumen efficiency. Proceedings of the Workshop on Improved Utilization of Byproducts for Animal Feeding in Vietnam, held on 28-30 March 2001 in Hanoi. Pp: 88-92.

12. Vu Duy Giang and Nguyen Xuan Trach (2002) Effects of treatment with lime and/or urea on rice straw chemical composition, intake and degradability. Proceedings of the Workshop on Improved Utilization of Byproducts for Animal Feeding in Vietnam, held on 28-30 March 2001 in Hanoi. Pp: 162-175.

13. Nguyen Xuan Trach, Magne Mo and Cu Xuan Dan (2002) Treatment and supplementation of rice straw for ruminant feeding. Proceedings of the Workshop on Improved Utilization of Byproducts for Animal Feeding in Vietnam, held on 28-30 March 2001 in Hanoi. Pp: 178-204.

14. Nguyen Xuan Trach (2002c) Possible consequences of inappropriate intensification of animal production in Vietnam and apraches to avoid. Proceedings of the Workshop on 2010 trends of animal production in Vietnam by CIRAD and NIAH, held in Hanoi on 24-25 October 2002. http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd15/3/trac153a.htm

15. Nguyen Xuan Trach (2003b) Responses of growing cattle to wet brewers’ grains or sugarcane molasses supplemented to diets based on untreated or treated rice straw. Livestock Research for Rural Development 15 (2). http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd15/2/trac152a.htm

16. Nguyen Xuan Trach (2003c) Quelles races de vaches laitières devrient-elles être élevées au Vietnam? Livestock Research for Rural Development 15 (4).        http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd15/4/trac154a.htm

17. Nguyen Xuan Trach (2003d) Effects of supplementation of wet brewers’ grains and sugarcane molasses to rice straw on rumen degradation efficiency. Livestock Research for Rural Development 15 (6). http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd15/6/trac156a.htm

18. Nguyen Xuan Trach (2004d) An evaluation of adoptability of alkali treatment of rice straw as feed for growing beef cattle under smallholders’ circumstances. Livestock Research for Rural Development 16 (7). http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd16/7/trac167a.htm

19. Nguyen Xuan Trach and Mai Thi Thom (2004) Responses of growing beef cattle to a feeding regime combining road side grazing and rice straw feeding supplemented with urea and brewers’ grains following an oil drench. Livestock Research for Rural Development 16 (7). http://www.cipav.org.co/lrrd/lrrd16/7/trac167b.htm

20. Vu Chi Cuong, Nguyen Xuan Trach, Bui Quang Tuan, Pham Kim Cuong, Pham Hung Cuong (2005) The present status of animal production, utilization of agricultural byproducts as animal feeds, and application of advanced technologies in livestock feeding in Vinh Tuong district, Vinh Phuc province. In Le Viet Ly, Vu Chi Cuong and Nguyen Manh Dzung (eds.) Improved Utilization of Agricultural Byproducts for Animal Feeding in Vietnam and Laos. The Agricultural Publishing House-Hanoi. Pp: 15-25.

21. Eaton, D. Windig, J., Hiemstra, S.J., van Veller, M. Trach, N.X., Hao, P.X., Doan, B.H. and Hu, R. (2006) Indicators for Liverstoc and Crop Biodiversity. Centre for Genetic Resources, the Netherlands. Pp: 56.

22. S.J. Hiemstra, D. Eaton, N.X. Trach, P.X. Hao, B.H. Doan, J.J. Windig (2006)  Indicators to monitor livestock genetic diversity. Proceedings of the 8th World Congress on Genetics Applied to Livestock Production, August 13-18, 2006, Belo Horizonte, MG, Brasil.

23. Naotaka ISHIGURO, Motoki SASAKI, Mitsuhiro IWASA, Nobuo SHIGEHARA, Hitomi HONGO, Tomoko ANEZAKI,6 Vu The LONG,7 Phan Xuan HAO, Nguyen Xuan TRACH, Nguyen Huu NAM and Vu Ngoc THANH (2006) Morphological and genetic analysis of Vietnamese Sus scrofa bones for evidence of pig domestication. Animal Science Journal 79: 655-664

24. Nguyen Xuan Trach and Bui Quang Tuan (2008) Effects of treatment of fresh rice straw on its nutritional characteristics. Journal of Agricultural Science and Technology. Hanoi Agricultural University, Special Issues. Pp: 129-135.

25. Nguyen Xuan Trach (2008) Agricultural modernization in conjunction with rural development in Vietnam. Proceedings of the 2nd International Conference on Science and Technology for Sustainable Development of the Greater Mekong Sub-region, 2-3 October 2008, Hanoi, Vietnam.

26. Nguyen Xuan Trach, Jan Berg, Vu Chi Cuong (2008) Cooperation in development of human resources for agricultural research in Indochina: Experience from Norwegian-funded projects. Proceedings of International Symposium on Human Resources Development: The Role of Education,Training, and Extension, 23rd September 2008, Hanoi, Vietnam

27. Mai Thi Thom, Dinh Van Binh, Nguyen Thi Dương Huyen, Nguyen Xuan Trach (2008) Growth and reproductive performances of New Zealand White and Hyplus rabbits raised in Ninh Binh province of Vietnam. Proceedings of the international workshop on organic rabbit farming based on forages, 25-27 November 2008, Cantho University, Cantho City, Vietnam

28. Mai thi thom and georgi Radev(1983). Effect of the breeding way of young bulls on the sperm quality and the  fitness for deep freezing. Proceeding, Zemizdat, Tom 31, Pp 307-317.

29. Mai thi thom and Georgi Radev(1983) Ultra – structural peculiarities of spermatozoa from bulls deepending on  the season, the regimen of movememt, sexual loading and cryocoservation. Animal Science, Tom 20 No 1, Pp 19-26/1983

30. Nguyen Xuan Trach and Mai Thi Thom 2004). Responses of growing beef cattle to a feeding regione combining road side grazing and rice straw feeding supplemented with urea and Brewer’s grain following an oil drench. Livestock Research for Rural Devenlopment 16(7). http:/www.cipav.org.co/Irrd16/7/trac167b.htm

31. Mai Thị Thơm, Nguyễn Thị Tú (2005). Effects of alkali treatment and silage making of sweet corncob and hush on its institutional properties, chemical composition and in vitro digestibility.Improved utilization of Agricutural By-product for animal feed in Viet Nam and Laos. Publication No.1. Pp 99-104

32. Mai Thị Thơm, Nguyễn Thị Tú (2005). Ensilage of maize stove after collecting corn to feed dairy cattle in Dan Phuong district, Ha Tay province.

33. Nguyen Xuan Trach, Mai Thi Thom, Bui Quang Tuan (2006). Treatment and preservation of fresh rice straw as feed for cattle. NUFU PROJECT Final Workshop on Improved Utilization of agricultural by-products as animal feed in Vietnam and Laos, Vientiane, 6-7 November 2006. Pp 14-21.

34. Mai Thị Thơm, Đinh Văn Bình, Nguyễn Thị Dương Huyền, Nguyễn Xuân Trạch (2008).Reproductive and growth performance of New Zealand White and Hyplus goats raised in Ninh Binh province of Viet Nam. International Workshop Organic rabit farming based on forages. 25 - 27 November 2008, Cantho City, Viet Nam. http:/www.mekarn.org/prorab/content.htm

35. Nguyen Thi Tu (2001) Use of urea- treated bagasse as the sole roughage for growing cross-bred calves. Worksop on improved utilization of by-products for animal feeding in Vietnam. NUFU 3/2001.pp 26-31.

36. Nguyen Thi Tu (2004) Ensilage of maize stove after collecting corn to feed dairy cattle in Dan Phuong district, Ha Tay province. Worksop on improved utilization of argricultural by-products for animal feeding in Vietnam. NUFU 4/2004. pp 45-50

37. Nguyen Thi Tu (2006) Effects of alkali treatment and silage making of sweet corncob and hush on its institutional properties, chemical composition and in- vitro digestibility. Worksop on improved utilization of argricultural by-products for animal feeding in Vietnam and Laos. NUFU 10/2006. pp 137-141

38. Nguyen Thi Tu (2008) Ensiling maize stover after corn harvesting to feed dairy cattle in Dan Phuong district, Ha Tay province. Worksop on improved utilization of argricultural by-products for animal feeding in Vietnam and Laos. NUFU 10/2008. pp 37-41.

39. Mai Thi Thom, Dinh Van Binh, Nguyen Thi Duong Huyen, Nguyen Xuan Trach (2008) Reproductive and growth performances of New Zealand White and Hyplus goats raised in Ninh Binh province of Vietnam

2.2. Bài báo về Chăn nuôi lợn

40. Vu Dinh Ton, Han Quang Hanh, Nguyen Dinh Linh, Nguyen Van Duy, 2009: “Use of Red Worms (Perionyx excavatus) to manage agricultural waste and supply valuable feed for poultry. Livestock Research for Rural Development, Volume 21, Number 11, November 2009. http://www.Irrd.org/Irrd21/11/cont2111.htm

41. C.Le Bas, Phan Dang Thang, S. Devaux, Nguyen van Duy, Nguyen Cong Oanh, han Quang hanh, J-F Renard, Vu Dinh Ton, 2009: “High Pathrogenic Avian Influenza in Poultry Production System in Vietnam: Tentative Approach for an HACCP –like risk scoring Methodology”. Proceedings of the PRISE Scientific Committee Thursday 4th December 2008. Hanoi. Agricultural Publishing House.

42. Phan Dang Thang, M.Peyre, S. S. Desveaux, Vu Dinh Ton, F.Roger, J-F. Renard, 2009 “Characteristics of poultry production systems in Long An province, South Vietnam. Journal of Science and Development, Vol.7, English issue No1, 2009, p.63-70.

43. T. Phan Dang, M. Peyre, S.Desvaux, J-F. Renard, F. Roger, T. Vu Dinh, 2008 “Relation between the poultry production systems and the Highly Pathogenic Avian Influenza (HPAI) in Vietnam”.Proceedings “The 13th Animal Science Congress of the Asian-Australian Association of Animal production Societies”.

44. Vu Dinh Ton, 2008: “Performance and eficiency of pigs farm in Hung Yen, Hai Duong and Bac Ninh provinces”. Proceedings “The 13th Animal Science Congress of the Asian-Australian Association of Animal production Societies”.

45. Vu Dinh Ton, 2008: “ Scale and feature of pig farm in Hung Yen, Hai Duong and Bac Ninh provinces”. Proceedings “The 13th Animal Science Congress of the Asian-Australian Association of Animal production Societies”.

46. Vu Dinh Ton, Nguyen Thu Huyen 2008: “Pig productivity, efficiency and comparative advantage of pork production in the Red River Delta ằ. Proceedings “The 13th Animal Science Congress of the Asian-Australian Association of Animal production Societies”.

47. Vu Dinh Ton, Han Quang Hanh, 2008 “Characteristics and efficiency of some livestock production systems in the Red River Delta: Case study in Cam Giang district, Hai Duong province”.Proceedings “The 13th Animal Science Congress of the Asian-Australian Association of Animal production Societies”

 48. M. Peyre, S. Desvaux, T. Phan Dang, J-F. Renard, T. Vu Dinh, F. Roger, 2008. Financial Evaluation of Vaccination Strategies against Highly Pathogenic Avian Influenza: a Modelling Approach. BIOTEC International Symposium on Avian Influenza, 23-25th January, 2008, Bangkok, Thailand. Web access

49. T. Phan Dang, M. Peyre, T. Vu Dinh, S. Desvaux, J-F, Renard, F. Roger, 2007. Cost-benefit analysis of mass vaccination campaign against H5N1 in small scale production systems in Vietnam. Part I: Economical results in Long An province. 12th International Conference of the tropical veterinary Institutes. 19-22 August, 2007, Montpellier, France. Web access:

50. M. Peyre, S. Desvaux, T. Phan Dang, T. Vu Dinh, J-F Renard, F. Roger, 2007. Conceptual framework for a cost-benefit analysis of Avian Influenza vaccination in small scale production systems: the case of Vietnam. OIE/FAO/ IZSVe international conference on Vaccination, a tool to control avian influenza, March 20-22, 2007, Verona, Italy. Web access:

51. Vu Dinh Ton, Etienne Verhaegen, Pham Thi Dao, 2004: ôL’Union des femmes au Nord-Vietnam: Une expộrience de micro-crộdit associatif auprốs des paysans pauvresằ, in Une solidaritộ en actes: Gouvernance locale, ộconomie sociale, pratiques populaires face à la globalisation. UCL Presses Universitaires de Louvain. pp185-205

52. Vu Dinh Ton, 2000: Reformes institutionnelles: Problốmes rencontres dans les zones rurales du Vietnam, in ôQuatriốme workshop pour ộconomistes agricoles, Facultộ Universitộ des Sciences agronomiques de Gemblouxằ

53. Vu Dinh Ton, Dang Vu Binh, John Perkins, 1999: ôThe role of abattoirs in the beef marketing systems of Hanoi provinceằ, in http://www.vbeefweb.unimelb.edu.au

54. Nguyen Quang Thach, Dang Vu Binh, Vu Dinh Ton, Tran Dinh Thao, 1998: La production des exploitations agricoles familiales au Nord-Vietnam, in Actes du Colloque Vientiane (LAOS), du 18 au 22 decembre 1997, HANOI (Vietnam), du 21 au 22 mai 1998. Pages 39-42

55. Tran H., Salgado P., and Lecomte P., 2009. Species, climate and fertilizer effects on grass fibre and protein in tropical environments. The Journal of Agricultural Science, 147 (5), 555-568. http://journals.cambridge.org/action/displayAbstract?fromPage=online&aid=6101948.

56. Tran H., Salgado P., Nguyen Xuan T., Vu Chi C., and Lecomte P., 2008. Application of NIRS to develop prediction models for feed intake of dairy cows based on animal factors and fecal spectra. Proceeding of The 13th Animal Science Congress of the Asian - Australasian Association of Animal Production Societies, HanoiVietnam.

57. Tran H., Salgado P., Nguyen Xuan T., Lecomte P., 2007. Dry matter intake and milk yield prediction equations based on animal factors and fecal spectra using NIRS. Annual Scientific meeting of the National Institute of Animal Husbandry, Hanoi, Vietnam.

58. Tran H., Salgado P., Tillard E., Bony J., Lecomte P., 2008. Caractérisation de la relation entre système d’alimentation et efficience zootechnique et environnementale dans les exploitations laitières de terrains tropicaux contrasté (Vietnam-Reunion).  Rencontre de Recherche des Ruminants-3R. http://www.journees3r.fr/texte.php3?id_article=2650.

59. Tran H., Salgado P., Bony J., Tillard E., Lecomte P.. 2008. Composition des régimes et efficiences zootechnique et environnementale dans des exploitations laitières tropicales (Vietnam et île de La Réunion). In : INRA, Institut de l'élevage. 15ème Journées 3R, Paris, 3-4 décembre 2008 . s.l. : s.n., 1 p.. Rencontres recherches ruminants. 15, 2008-12-03/2008-12-04, Paris, France.

60. Tran H., Salgado P., Tillard E., Bony J., Lecomte P., 2008. Caractérisation de la relation entre système d’alimentation et efficience technique et environnementale dans les exploitations laitières de terrains tropicaux (Vietnam-Reunion). Submitted to  « Productions animales ».

61. Tran H., Salgado P., Tillard E., Nguyen Xuan T., Lecomte P., 2008. Development of Dry Matter Intake and Milk Yield prediction models for dairy cows based on animal factors and fecal Near Infrared Reflectance spectra. Revised version and  re-soumitted  to 15 september 2009 « Animal Journal ».

62. Tran H., Salgado P., Tillard E., Nguyen Xuan T., Nguyen Thi Luong H., Vu Chi C., Lecomte P., 2008. Application of Near Infrared Reflectance Spectroscopy to develop prediction models for feed intake of dairy cows based on animal factors and fecal spectra. Submitted to  « Asian-Australian Journal of Animal Science »

63. Tran H., Salgado P., Tillard E., Dardenne P., Nguyen Xuan T., Lecomte P., 2008. Dairy cattle diet quality predicted by fecal Near Infrared Reflectance Spectroscopy: GLOBAL and LOCAL approach. Revised version and  re-soumitted  6 june 2009 to “Journal of Dairy Science”.

64. Tran H., Salgado P., N.X Trach., P. Lecomte, 2009. Prediction of methane production in dairy cows based on fecal near infrared reflectance spectroscopy. Submitted to Livestock Research for Rural Development, 12, 2009.

65. Dry matter intake and milk yield prediction equations based on animal factors and fecal spectra using NIRS: preliminary results Tran Hiep, Paulo Salgado, Nguyen Xuan Trach, Philippe Lecomte Conférence : Annual Scientific meeting of the National Institute of Animal Husbandry, Hanoi, Vietnam Date : 1er août 2007 

66. Application of NIRS to develop prediction models for feed intake of dairy cows based on animal factors and fecal spectra Tran Hiep, Paulo Salgado, Nguyen Xuan Trach, Vu Chi Cuong, Philippe Lecomte Conférence : The 13th Animal Science Congress of the Asian - Australasian Association of Animal Production Societies, Hanoi - Vietnam Theme : Animal Agriculture and the role of small holder farmers in a global economy Date :  22-26 septembre, 2008

67. Caractérisation de la relation entre système d’alimentation et efficience zootechnique et environnementale dans les exploitations laitières de terrains tropicaux contrasté (Vietnam-Reunion) Tran Hiep, Paulo Salgado, Emmanuel Tillard, Jasques Bony, Philippe Lecomte Conférence :             15ème Rencontres Recherches Ruminants - Paris, Cité des Sciences et de l’Industrie. Date : 3-4 décembre 2008

68. Prédiction de la production de méthane sur les spectres proche infrarouge des faeces de vaches laitières en milieux tropicaux  - Faecal NIR prediction of the methane production of dairy cows in tropical environments Lecomte Ph., Tran Hiep., Salgado P., 2009

2.3. Bài báo về Chăn nuôi gia cầm, thủy cầm

69.  Vu Duy Giang, Bui Huu Đoan (1998) Effects of  vitamin C suppplementation of a diet for 0-4  week old chicks on the absorption of calcium and phosphorus. Livestock Reseach for Rural Development-The international journal for research into sustainable developing world agriculture,Cali,Colombia.ISSN 0121-3784.  Volume 10, Number 2/1998; pg. 1-4

70. Bui Huu Doan (1999) Effects of different levels of dietary calcium and suplemental vitamin C on growth, survivability, leg abnormalities, total ash in tibia, serum calcium and phosphorus in 0-4 week-old chicks under tropical coditions. Livestock Reseach for Rural Development-The international journal for research into sustainable developing world agriculture,Cali,Colombia.ISSN 0121-3784.  Volume 11, Number 3/1999;

71.  Eaton, D., J. Windig, S.J. Hiemstra, M. van Veller, N.X. Trach, P.X. Hao, B.H. Doan and R. Hu, (2006). CGN Repport 2006/05. Centre for Genetic Resources, ... Indicaters for Livestock and Crop BiodiversityCGN, Centre for Genetic Resources, the Netherlands March 2006

72. Bui Huu Doan (2008) Effects of calcium and phosphorous level in the diet on heat stress resistance of 4 week old chicken Proceedings. The 13th Animal Science Congress of the Asian –Australasian Association of Animal production Societies, Sept, 22-26,2008 – Hanoi, Vietnam, page. 269

73. Bui Huu Doan (2008) Research on productivity of cross-bred combination between Ho x Luong Phuong chicken Proceedings. The 13th Animal Science Congress of the Asian –Australasian Association of Animal production Societies, Sept, 22-26,2008 – Hanoi, Vietnam, page. 238

74. 1Hoàng Thị Lan; Bùi Hữu Đoàn2 and Alex Charrier1Under the contract 24/8/OSROVIE701UNJ Assessment on biosecurity situation in poultry production and hatchery in 3 provinces Hung Yeen, Phu Tho and An Giang (1Department of Livestock Production - No 2 Ngọc Hà, 2 Đại học Nông nghiệp Hà Nội)

1.4. Bài báo hệ thống nông nghiệp

75. Vu Dinh Ton, Han Quang Hanh, 2008. Characteristics and efficiency of some livestock production systems in the Red River Delta: Case study in Cam Giang district, Hai Duong province. The 13th Animal Science Congress of the Asian - Australasian Association of Animal Production Societies, Hanoi September 22-26, 2008

76. Ton V D, Hanh H Q, Linh N D and Duy N V 2009: Use of redworms (Perionyx excavatus) to manage agricultural wastes and supply valuable feed for poultry. Livestock Research for Rural Development. Volume 21, Article #192. http://www.lrrd.org/lrrd21/11/ton21192.htm

77. Vu Dinh Ton, Han Quang Hanh, 2008 “Characteristics and efficiency of some livestock production systems in the Red River Delta: Case study in Cam Giang district, Hai Duong province”.Proceedings “The 13th Animal Science Congress of the Asian-Australian Association of Animal production Societies”

78. T. Phan Dang, M. Peyre, T. Vu Dinh, S. Desvaux, J-F, Renard, F. Roger, 2007. Cost-benefit analysis of mass vaccination campaign against H5N1 in small scale production systems in Vietnam. Part I: Economical results in Long An province. 12th International Conference of the tropical veterinary Institutes. 19-22 August, 2007, Montpellier, France. Web access:

79. Vu Dinh Ton, 2008: “ Scale and feature of pig farm in Hung Yen, Hai Duong and Bac Ninh provinces”. Proceedings “The 13th Animal Science Congress of the Asian-Australian Association of Animal production Societies”.