|
Stt |
Tên chuyên ngành |
Mã số |
|
Hệ Đại học |
|
1 |
Kỹ sư Quản lý đất đai |
|
|
2 |
Kỹ sư Khoa học đất |
|
|
3 |
Kỹ sư Nông hoá -Thổ
nhưỡng |
|
|
4 |
Kỹ sư Môi trường |
|
|
5 |
Cử nhân Quản lý môi
trường |
|
|
6 |
Kỹ sư công nghệ môi
trường |
|
|
7 |
Kỹ sư Tài nguyên nước |
|
|
Hệ Sau đại học:
Cao học: |
|
1 |
Thạc sỹ Khoa học đất |
60.62.15 |
|
2 |
Thạc sỹ Quản lý đất đai |
60.62.16 |
|
3 |
Thạc sỹ Tưới tiêu cho
cây trồng |
60 62 27 |
|
4 |
Thạc sỹ Khoa học môi
trường |
|
|
Tiến sĩ |
|
1 |
Tiến sỹ Đất và dinh
dưỡng cây trồng |
62 62 15 01 |
|
2 |
Tiến sỹ Quản lý đất đai |
62 62 15 16 |
|
3 |
Tiến sỹ Quy hoạch và sử
dụng đất nông nghiệp |
62 62 15 05 |
|
4 |
Tiến sỹ
Thổ nhưỡng |
62
62 27 01 |
|
5 |
Tiến sỹ
Quản lý nguồn nước |
62
62 27 01 |