KHOA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Kết quả đào tạo

1. Đại học, Cao đẳng

1.1. Hệ chính quy

Khoá

 

Số kỹ sư đã tốt nghiệp

Ngành Nông học

Ngành QLĐĐ

Ngành Nông hoá/Khoa học đất

Ngành Môi trường

Tổng số

18

48

 

 

 

48

19

47

 

 

 

47

20

49

 

 

 

49

21

32

 

 

 

32

22

 

39

31

 

70

23

 

33

27

 

60

24

 

26

26

 

52

25

 

14

26

 

40

26

 

26

29

 

55

27

 

32

20

 

52

28

 

29

0

 

29

29

 

25

0

 

25

30

 

17

15

 

32

31

 

28

25

 

53

32

 

34

19

 

53

33

 

40

15

 

55

34

 

30

0

 

30

35

 

36

25

 

61

36

 

36

20

 

56

37

 

54

0

 

54

38

 

56

22

 

78

39

 

100

22

 

122

40

 

206

17

 

223

41

 

274

16

 

290

42

 

207

0

 

207

43

 

206

36

 

242

44

 

194

32

 

226

45

 

138

19

 

157

46

 

90

32

 

122

47

 

88

0

 

88

48

 

82

0

68

150

49

 

122

54

49

225

50

 

161

52

151

364

51

 

175

31

178

384

52

 

296

20

286

602

 * Hiện đang học tại trường

Khoá

Tổng số

Ngành

Quản lý đất đai

Ngành

Môi trường

Ngành

Khoa học đất

Ngành Nông hoá Thổ nhưỡng

53

607

346

244

17

 

54

647

306

250

71

20

55

978

418

454

86

20

 1.2. Hệ tại chức

- Đào tạo tại chức QLĐĐ địa phương

Địa phương

Số lượng

Địa phương

Số lượng

Tam Kỳ

70

Cần Thơ

134

Bến Tre

52

Bỉm Sơn K1

97

Việt Yên

72

Bỉm Sơn K2

30

Hải Phòng

65

Quảng Ninh K1

107

Nam Định K1

44

Yên Bái

89

Nam Định K3

30

Nam Định K2

39

Xuân Mai

43

Thanh Xuân K1

57

Nha Trang

71

Thanh Xuân K2

36

Quảng Ngãi

65

Cao Bằng

68

Gia Lai

79

Khải Xuân

54

Việt Trì

30

Lạng Sơn K1

72

Bắc Giang

52

Bỉm sơn K3

75

Bỉm sơn K4

64

Bỉm sơn K6

46

Quảng Ninh K2

73

Nghệ An

59

Thái Bình K8

91

Hoà Bình K1

88

Hồng Đức

48

Hà Giang

94

Bắc Quang

60

Hà Nam K1

50

Thanh Xuân K4

27

Thanh Xuân K5

31

           

- Đào tạo tại chức ngành Môi trường tại địa phương

Quảng Ngãi

61

 

 

 

* Hiện đang học

Lạng Sơn K2

73

Bỉm Sơn K7

54

Hà Nam K2

55

Bỉm Sơn K8

60

Thái Bình K9

42

Nam Phong K8

32

Quảng Ngãi

46

Thanh Xuân K6

96

- Đào tạo tại chức QLĐĐ tại  trường

Khóa 17

25

Khóa 32

46

 

Khóa 22

20

Khóa 33

26

 

Khóa 23

17

Khóa 34

30

 

Khóa 24

23

Khóa 35

41

 

Khóa 25

29

Khóa 36

40

 

Khóa 26

51

Khóa 37

40

 

Khóa 27

60

Khóa 38

30

Đang học

Khóa 28

48

Khóa 39

24

Đang học

Khóa 29

45

Khóa 40

31

Đang học

Khóa 30

35

Khóa 41

33

Đang học

Khóa 31

54

 

 

 

- Đào tạo hệ chuyển đổi bằng 2 Quản lý đất đai

Tại Hải Phòng: 25                      Tại Đà Nẵng: 25             Tại Thái Nguyên 35.

-          Đào tạo chuyên tu

Xuân Mai K1

42

Xuân Mai K4

29

Xuân Mai K2

25

Xuân Mai K6

44

Xuân Mai K3

30

Xuân Mai K7

39

- Đào tạo liên thông Cao đẳng - Đại học

Liên thông K1 tại trường

26

Liên thông K2 Quản lý

64

Liên thông K1 Việt Yên

52

Liên thông K2 Môi trường

43

Liên thông K3 Quản lý

107

Liên thông K3 Môi trường

110

- Đã bồi dưỡng giáo viên chuyên ngành Quản lý đất đai cho Đại học Nông lâm Thái Nguyên, Đại học Mỏ địa chất, Đại học Nông lâm Thủ đức-T.P Hồ Chí Minh, Đại học Nông lâm Huế, trường Cao đẳng Nông lâm Việt Yên, Cao Đẳng Nông lâm Hà Tây, Cao đẳng địa chính1 (TN&MT), trường Trung cấp Nông nghiệp Tam Kỳ, Quảng Nam, trường Trung cấp Nông nghiệp Quảng Ngãi, trường Trung cấp Nông nghiệp Cần Thơ, trường Nghiệp vụ Xuân Mai...

2. Đào tạo sau đại học

2.1. Đào tạo tiến sỹ

* Số NCS đã bảo vệ thành công: 56

- Chuyên ngành Thổ nhưỡng : 23 tiến sỹ.

- Chuyên ngành Thuỷ nông cải tạo đất: 15  tiến sỹ

- Chuyên ngành Nông hoá : 18

* Số NCS đang học: 59

- Đất và dinh dưỡng cây trồng: 17

- Quản lý đất đai: 19

- Quy hoạch và sử dụng đất nông nghiệp: 23

2.2. Đào tạo cao học

Chuyên ngành

Khoá

Số lượng

Chuyên ngành

Khoá

Số lượng

Thổ nhưỡng nông hoá

1

5

Quản lý đất đai

6

9

Thuỷ nông cải tạo đất

1

5

Quản lý đất đai

7

2

Thuỷ nông cải tạo đất

2

4

Quản lý đất đai

8

12

Thổ nhưỡng nông hoá

2

8

Quản lý đất đai

9

23

Thổ nhưỡng nông hoá

3

1

Quản lý đất đai

10

21

Thổ nhưỡng nông hoá

5

3

Quản lý đất đai

11

28

Thuỷ nông cải tạo đất

10

5

Quản lý đất đai

12

20

Thổ nhưỡng nông hoá

12

8

Quản lý đất đai

13

22

Thổ nhưỡng nông hoá

13

7

Quản lý đất đai

14

43

Thổ nhưỡng nông hoá

14

15

Quản lý đất đai

15

40

Khoa học đất

15

10

Quản lý đất đai

16

73

Khoa học đất

16

8

Quản lý đất đai

17

98

Khoa học đất

17

11

Quản lý đất đai

18

155

Khoa học đất

18

23

Quản lý đất đai

19

378

Khoa học đất

19

15

Khoa học môi trường

19

45

 

 

Khoa Tài nguyên & Môi trường, Nhà B1 Đại học Nông nghiệp Hà nội

Điện thoại:   (04)38765588  -  Fax: (04) 8276554;   E-mail: tnmt@hua.edu.vn