ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC KHOA NÔNG HỌC

Đại học Nông nghiệp

Hôm nay, ngày 23-11-2005

Nội dung chính

::

Trang chủ khoa

Đề cương môn học

::

Bệnh cây nông nghiệp

::

Bệnh hạt giống

::

Bệnh nấm có nguồn gốc trong đất

::

Biện pháp sinh học

::

Cây ăn quả

::

Cây Công nghiệp

::

Cây lương thực

::

Cây nông nghiệp đặc sản

::

Cây thuốc

::

Cây rau

::

Chọn giống ngắn ngày

::

Chọn tạo giống cây trồng

::

n trùng đại cương

::

Côn trùng chuyên khoa

::

Côn trùng nông nghiệp

::

Công nghệ sinh học nông nghiệp

::

Công nghệ sinh học trong chọn tạo giống cây trồng

::

Công nghệ gen và an toàn sinh học

::

Dâu tằm-ong mật

::

Di truyền thực vật

::

Dịch học bảo vệ thực vật

::

Động vật hại nông nghiệp

::

Hoa và cây cảnh

::

Hoá sinh thực vật

::

Hệ thống nông nghiệp

::

Kiểm dịch thực vật và dịch hại nông sản sau thu hoạch

::

Khuyến nông 

::

Phương pháp thí nghiệm

::

Quản lý dịch hại tổng hợp

::

Rau - qua - hoa và cây cảnh

::

Sinh học phân tử

::

Sản xuất giống cây trồng

::

Sinh lý thực vật

::

Sinh lý thực vật ứng dụng

::

Sử dụng thuốc Bảo vệ thực vật

::

Tin sinh học

::

Thực vật học

::

Vi sinh vật học đại cương  

 

Môn học: Chọn giống cây trồng ngắn ngày

1. Tên học phần: Chọn giống cây trồng ngắn ngày

2. Số đơn vị học trình: 3 ĐVHT

3. Trình độ:

4. Phân bổ thời gian:

-         Lý thuyết: 30 tiết

-         Thực hành: 15 tiết

5. Điều kiện tiên quyết:

6. Mục tiêu của học phần:

7. Mô tả vắn tắt nội dung môn học:

8. Nhiệm vụ của sinh viên:

9. Tài liệu học tập:

10. Tiêu chuẩn:

11. Thang Điểm:

12. Nội dung chi tiết học phần:

Chương 1: Đặc điểm sinh học và nông học của nhóm cây trồng ngắn ngày liên quan đến chọn giống

1.1.     Phân nhóm cây trồng theo đặc điểm sinh sản

1.1.1.  Cây trồng ngắn ngày nhóm cây tự thụ phấn

1.1.2.  Cây trồng ngắn ngày nhóm cây thụ phấn chéo

1.1.3.  Cây trồng ngắn ngày nhóm cây sinh sản vô tính

1.2.     Phân nhóm cây trồng theo đặc điểm canh tác

1.2.1.  Cây trồng nước

1.2.2.  Cây trồng cạn

1.2.3.  Cây trồng hàng rộng

1.2.4.  Cây trồng hàng hẹp

1.3.     Tổ chức các ruộng chọn gióng phù hợp với đặc điểm sinh học và nông học của nhóm cây trồng ngắn ngày

1.3.1.  Tổ chức hệ thống luân canh

1.3.2.  Tổ chức các ruộng chọn giống

·        Ruộng tập đoàn canh tác

·        Ruộng đánh giá biến dị di truyền

·        Ruộng chọn lọc

·        Ruộng so sánh giống

·        Ruộng khảo nghiệm DUS

·        Ruộng khảo nghiệm VCU

·        Hệ thống nhà lưới, nhà kính, phitotron

Chương 2: Chọn giống lúa

2.1. Tài nguyên di truyền cây lúa

2.1.1. Nguồn gốc – phân loại cây lúa

2.1.2. Đánh giá tài nguyên di truyền cây lúa

2.2. Mục tiêu chọn tạo giống lúa

2.2.1. Mục tiêu đa canh (Polyculfure)

2.2.2. Mục tiêu đơn canh (Monoculture)

2.2.3. Mục tiêu chất lượng cao – chống chịu tốt

2.3. Đặc điểm di truyền cây lúa

2.3.1. Di truyền các tính trạng hình thái – nông học

·        Di truyền chiều cao cây

·        Di truyền thời gian sinh trưởng

·        Di truyền các tính trạng cấu trúc kiểu cây

·        Di truyền phản ứng quang chu kỳ

·        Di truyền khả năng sinh trưởng mạnh

·        Di truyền tính mang hạt

·        Di truyền tính trạng chất lượng hạt

2.3.2. Di truyền tính kháng sâu bệnh

·        Di truyền tính kháng bệnh đạo ôn

·        Di truyền tính kháng bệnh bạc lá

·        Di truyền tính kháng bệnh đạo ôn

·        Di truyền tính kháng rầy nâu

·        Di truyền tính kháng sâu đục thân

2.3.3. Di truyền tính chống chịu với điều kiện ngoại cảnh bất thuận

·        Di truyền tính chịu hạn

·        Di truyền tính chịu rét

·        Di truyền tính chịu chua mặn

·        Di truyền tính chống đổ

2.4. Chọn tạo giống lúa thuần

2.4.1. Các phương pháp gây tạo biến dị di truyền

2.4.2. Các phương pháp chọn lọc

2.4.2.1. Chọn lọc các thế hệ lai bằng phương pháp Pedigree

2.4.2.2. Chọn lọc các thế hệ lai bằng phương pháp hỗn hệ cải tiến

2.4.2.3. Chọn lọc thể đột biến

2.4.3. Các phương p háp đánh giá

2.4.3.1. Đánh giá các tính trạng hình thái nông học

2.4.3.2. Đánh giá tính trạng kháng sâu bệnh

2.4.3.3. Đánh giá tính trạng chống chịu với điều kiện bất lợi (rét, úng, hạn, phèn, mặn, chua…)

2.5. Chọn giống lúa lai

2.5.1. Sơ lược lịch sử chọn giống lúa lai

2.5.2. Chọn giống lúa lai hệ ba dòng

2.5.2.1. Dòng CMS và gen CMS

2.5.2.2. Tạo dòng CMS theo mục tiêu tạo giống

2.5.2.3. Tạo dòng phục hồi theo mục tiêu tạo giống

2.5.2.4. Đánh giá khả năng tổ hợp

2.5.3. Chọn giống lúa lai hệ hai dòng

2.5.3.1. Các loại bất dục chức năng di truyền nhân và  ứng dụng

2.5.2.2. Tạo các dòng EGMS theo mục tiêu tạo giống

2.5.2.3. Tạo giống lúa lai hai dòng với các tính trạng đặc biệt

2.6. Chọn giống lúa nhờ ứng dụng công nghệ sinh học

Chương 3: Chọn giống ngô

3.1. Tài nguyên di truyền ngô

3.1.1. Nguồn gốc – phân loại cây ngô

3.1.2. Đánh giá tài nguyên di truyền cây ngô

3.2. Mục tiêu chọn tạo giống ngô

3.2.1. Chọn tạo giống ngô năng suất cao

3.2.2. Chọn tạo giống ngô chất lượng cao

3.2.3. Chọn tạo giống ngô thực phẩm

3.2.4. Chọn tạo giống ngô làm thức ăn xanh cho gia súc

3.3. Chọn tạo giống ngô thụ phấn tự do

3.3.1. Tạo gen

3.3.2. Chọn lọc cải tiến quần thể  bằng sơ đồ halfsib

3.3.3. Chọn lọc chu kỳ theo khả năng phối hợp chung

3.3.4. Chọn lọc theo phương pháp bắp trên hàng cải tiến

3.4. Chọn giống ngô ưu thế lai

3.4.1. Chọn lọc cải tiến quần thể theo khả năng phối hợp riêng

3.4.2. Tạo dòng thuần

3.4.3. Thử khả năng phối hợp riêng

3.4.4. Đánh giá con lai

3.5. Duy trì quần thể thụ phấn tự do

3.5.1. Duy trì giống thụ phấn tự do

3.5.2. Duy trì các dòng thuần bố mẹ

Chương 4: Chọn giống đậu tương

1.1.          Tài nguyên di truyền cây đậu tương

1.1.1.   Phân loại – nguồn gốc

1.1.2.   Đặc điểm thực vật học

1.2.          Mục tiêu chọn tạo giống đậu tương

1.3.          Chọn tạo giống đậu tương bằng phương pháp lai

1.3.1.   Chọn bố mẹ cho chương trình lai

1.3.2.   Các phương pháp lai

1.3.3.   Các phương pháp chọn lọc với các thế hệ con lai

·        Phương pháp Pedigree

·        Phương pháp một hạt

1.4.          Chọn giống đậu tương bằng phương pháp đột biến

1.4.1.   Các nhiệm vụ trong chọn giống đậu tương được giải quyết có hiệu quả bằng con đường đột biến

1.4.2.   Chọn lọc các thể đột biến cảm ứng

1.5.          Những hướng chọn tạo giống đậu tương chính

Chương 5: Chọn giống lạc

5.1. Tài nguyên di truyền cây lạc

5.1.1. Nguồn gốc – lịch sử

5.1.2. Phân loại

5.1.3. Quỹ gen cây lạc

5.1.4. Đặc điẻm thực vật học cây lạc

5.2. Mục tiêu chọn tạo giống lạc

5.3. Chọn giống lạc bằng phương pháp lai

5.3.1.     Chọn giống bố mẹ cho chương trình lai

5.3.2.      Các phương pháp lai

5.3.3.     Chọnlọc ở các thế hệ lai

5.4.            Chọn giống lạc bằng phương pháp đột biến

5.4.1.     Các nhiệm vụ trong chọn giống lạc được giải quyết bằng con đường đột biến

5.4.2.     Chọn lọc thể đột biến phục vụ chọn tạo giống lạc

Chương 6: Chọn giống mía

6.1. Tài nguyên di truyền cây mía

6.1.1. Nguồn gốc

6.1.2. Phân loại theo đặc điểm di truyền

6.1.3. Đặc điểm thực vật học

6.1.4. Quỹ gen cây mía

6.2. Chọn giống mía bằng phương pháp lai

6.2.1. Chọn giống mía bằng lai khác loài

6.2.2. Chọn giống mía bằng lai trong loài

6.3. Chọn giống mía bằng phương pháp đột biến

6.3.1. Phương pháp xử lý đột biến mầm

6.3.2. Chọn lọc thể đột biến

6.4. Cố định kết quả chọnlọc bằng phương pháp nhân vô tính

Chương 7: Chọn giống bông

7.1. Tài nguyên di truyền cây bông

7.1.1. Nguồn gốc

7.1.2. Phân loại

7.1.3. Đặc điểm thực vật học

7.1.4. Quỹ gen cây bông

7.2. Mục tiêu chọn tạo giống bông

7.2.1. Mục tiêu lấy sợi làm vải

7.2.2. Mục tiêu lấy sợi làm chỉ

7.2.3. Mục tiêu khác

7.3. Chọn giống bông dòng thuần

7.3.1. Phương pháp lai trong loài

7.3.2. Phương pháp lai khác loài

7.3.3. Phương pháp đột biến

7.4. Chọn giống bông ưu thế lai

7.4.1. Chọn tạo dòng thuần có khả năng cho ưu thế lai cao

7.4.2. Bất dục đực và phát triển dòng bất dục đực

7.4.3. Đánh giá khả năng tổ hợp

7.5. Chọn tạo giống bông bằng kỹ thuật di truyền

Chương 8: Chọn tạo giống khoai lang

8.1. Tài nguyên di truyền cây khoai lang

8.1.1. Nguồn gốc

8.1.2. Phân loại

8.1.3. Tính bất hợp ở cây khoai lang

8.1.4. Quỹ gen cây khoai lang

8.1.5. Đặc điểm thực vật học ở cây khoai lang

8.2. Mục tiêu chọn tạo giống khoai lang

8.3. Chọn giống khoai lang bằng phương pháp lai

8.3.1. Vườn lai

8.3.2. Các phương pháp thụ phấn

8.3.3. Chọn lọc chu kỳ

8.4. Chọn giống khoai lang bằng phương pháp đột biến mầm

8.4.1. Xử lý vật liệu tạo biến dị mầm

8.4.2. Chọn lọc thể đột biến

8.5. Cố định hiệu quả chọn lọc giống khoai lang bằng nhân vô tính

Chương 9: Chọn giống sắn

9.1. Tài nguyên di truyền cây sắn

9.1.1. Nguồn gốc

9.1.2. Phân loại

9.1.3. Đặc điểm thực vật học

9.1.4. Quỹ gen cây sắn

9.2. Mục tiêu chọn tạo giống sắn

9.3. Chọn giống sắn bằng phương pháp lai

9.3.1. Chọn dạng bố mẹ cho chương trình lai

9.3.2. Đánh giá con lai

9.4. Cố định hiệu quả chọn lọc bằng nhân giống vô tính

 

Người biên soạn đề cương:   PGS.TS. Nguyễn Văn Hoan

 

Gác 2 nhà khoa Nông học, trường Đại học Nông nghiệp I Hà Nội

Điện thoại:   ( 84-4 ) 8276473;   E-mail: agronomy@hn.vnn.vn