|
Môn học: Chọn giống cây trồng ngắn ngày
1. Tên học phần:
Chọn giống cây trồng ngắn ngày
2. Số đơn vị học
trình:
3 ĐVHT
3. Trình độ:
4. Phân bổ thời
gian:
-
Lý thuyết: 30 tiết
-
Thực
hành: 15 tiết
5. Điều kiện tiên
quyết:
6. Mục tiêu của
học phần:
7. Mô tả vắn tắt
nội dung môn học:
8. Nhiệm vụ của
sinh viên:
9. Tài liệu học
tập:
10. Tiêu chuẩn:
11. Thang Điểm:
12. Nội dung chi
tiết học phần:
Chương 1:
Đặc điểm sinh học và nông học của nhóm cây
trồng ngắn ngày liên quan đến chọn giống
1.1.
Phân nhóm cây trồng theo
đặc điểm sinh sản
1.1.1. Cây trồng ngắn ngày nhóm
cây tự thụ phấn
1.1.2. Cây trồng ngắn ngày nhóm
cây thụ phấn chéo
1.1.3. Cây trồng ngắn ngày nhóm
cây sinh sản vô tính
1.2. Phân nhóm cây trồng theo
đặc điểm canh tác
1.2.1. Cây trồng nước
1.2.2. Cây trồng cạn
1.2.3. Cây trồng hàng rộng
1.2.4. Cây trồng hàng hẹp
1.3. Tổ chức các ruộng chọn
gióng phù hợp với đặc điểm sinh học và nông học của nhóm cây trồng
ngắn ngày
1.3.1. Tổ chức hệ thống luân canh
1.3.2. Tổ chức các ruộng chọn
giống
·
Ruộng
tập đoàn canh tác
·
Ruộng
đánh giá biến dị di truyền
·
Ruộng
chọn lọc
·
Ruộng
so sánh giống
·
Ruộng
khảo nghiệm DUS
·
Ruộng
khảo nghiệm VCU
·
Hệ
thống nhà lưới, nhà kính, phitotron
Chương 2: Chọn
giống lúa
2.1. Tài nguyên di
truyền cây lúa
2.1.1. Nguồn gốc –
phân loại cây lúa
2.1.2. Đánh giá tài
nguyên di truyền cây lúa
2.2. Mục tiêu chọn
tạo giống lúa
2.2.1. Mục tiêu đa
canh (Polyculfure)
2.2.2. Mục tiêu đơn
canh (Monoculture)
2.2.3. Mục tiêu chất
lượng cao – chống chịu tốt
2.3. Đặc điểm di
truyền cây lúa
2.3.1. Di truyền các
tính trạng hình thái – nông học
·
Di
truyền chiều cao cây
·
Di
truyền thời gian sinh trưởng
·
Di
truyền các tính trạng cấu trúc kiểu cây
·
Di
truyền phản ứng quang chu kỳ
·
Di
truyền khả năng sinh trưởng mạnh
·
Di
truyền tính mang hạt
·
Di
truyền tính trạng chất lượng hạt
2.3.2. Di truyền
tính kháng sâu bệnh
·
Di
truyền tính kháng bệnh đạo ôn
·
Di
truyền tính kháng bệnh bạc lá
·
Di
truyền tính kháng bệnh đạo ôn
·
Di
truyền tính kháng rầy nâu
·
Di
truyền tính kháng sâu đục thân
2.3.3. Di truyền
tính chống chịu với điều kiện ngoại cảnh bất thuận
·
Di
truyền tính chịu hạn
·
Di
truyền tính chịu rét
·
Di
truyền tính chịu chua mặn
·
Di
truyền tính chống đổ
2.4. Chọn tạo giống
lúa thuần
2.4.1. Các phương
pháp gây tạo biến dị di truyền
2.4.2. Các phương
pháp chọn lọc
2.4.2.1. Chọn lọc
các thế hệ lai bằng phương pháp Pedigree
2.4.2.2. Chọn lọc
các thế hệ lai bằng phương pháp hỗn hệ cải tiến
2.4.2.3. Chọn lọc
thể đột biến
2.4.3. Các phương p
háp đánh giá
2.4.3.1. Đánh giá
các tính trạng hình thái nông học
2.4.3.2. Đánh giá
tính trạng kháng sâu bệnh
2.4.3.3. Đánh giá
tính trạng chống chịu với điều kiện bất lợi (rét, úng, hạn, phèn,
mặn, chua…)
2.5. Chọn giống lúa
lai
2.5.1. Sơ lược lịch
sử chọn giống lúa lai
2.5.2. Chọn giống
lúa lai hệ ba dòng
2.5.2.1. Dòng CMS và
gen CMS
2.5.2.2. Tạo dòng
CMS theo mục tiêu tạo giống
2.5.2.3. Tạo dòng
phục hồi theo mục tiêu tạo giống
2.5.2.4. Đánh giá
khả năng tổ hợp
2.5.3. Chọn giống
lúa lai hệ hai dòng
2.5.3.1. Các loại
bất dục chức năng di truyền nhân và ứng dụng
2.5.2.2. Tạo các
dòng EGMS theo mục tiêu tạo giống
2.5.2.3. Tạo giống
lúa lai hai dòng với các tính trạng đặc biệt
2.6. Chọn giống lúa
nhờ ứng dụng công nghệ sinh học
Chương 3: Chọn
giống ngô
3.1. Tài nguyên di
truyền ngô
3.1.1. Nguồn gốc –
phân loại cây ngô
3.1.2. Đánh giá tài
nguyên di truyền cây ngô
3.2. Mục tiêu chọn
tạo giống ngô
3.2.1. Chọn tạo
giống ngô năng suất cao
3.2.2. Chọn tạo
giống ngô chất lượng cao
3.2.3. Chọn tạo
giống ngô thực phẩm
3.2.4. Chọn tạo
giống ngô làm thức ăn xanh cho gia súc
3.3. Chọn tạo giống
ngô thụ phấn tự do
3.3.1. Tạo gen
3.3.2. Chọn lọc cải
tiến quần thể bằng sơ đồ halfsib
3.3.3. Chọn lọc chu
kỳ theo khả năng phối hợp chung
3.3.4. Chọn lọc theo
phương pháp bắp trên hàng cải tiến
3.4. Chọn giống ngô
ưu thế lai
3.4.1. Chọn lọc cải
tiến quần thể theo khả năng phối hợp riêng
3.4.2. Tạo dòng
thuần
3.4.3. Thử khả năng
phối hợp riêng
3.4.4. Đánh giá con
lai
3.5. Duy trì quần
thể thụ phấn tự do
3.5.1. Duy trì giống
thụ phấn tự do
3.5.2. Duy trì các
dòng thuần bố mẹ
Chương 4: Chọn
giống đậu tương
1.1.
Tài nguyên di truyền cây
đậu tương
1.1.1.
Phân loại – nguồn gốc
1.1.2.
Đặc điểm thực vật học
1.2.
Mục tiêu chọn tạo giống
đậu tương
1.3.
Chọn tạo giống đậu tương
bằng phương pháp lai
1.3.1.
Chọn bố mẹ cho chương
trình lai
1.3.2.
Các phương pháp lai
1.3.3.
Các phương pháp chọn lọc
với các thế hệ con lai
·
Phương
pháp Pedigree
·
Phương
pháp một hạt
1.4.
Chọn giống đậu tương bằng
phương pháp đột biến
1.4.1.
Các nhiệm vụ trong chọn
giống đậu tương được giải quyết có hiệu quả bằng con đường đột biến
1.4.2.
Chọn lọc các thể đột biến
cảm ứng
1.5.
Những hướng chọn tạo giống
đậu tương chính
Chương 5: Chọn
giống lạc
5.1. Tài nguyên di
truyền cây lạc
5.1.1. Nguồn gốc –
lịch sử
5.1.2. Phân loại
5.1.3. Quỹ gen cây
lạc
5.1.4. Đặc điẻm thực
vật học cây lạc
5.2. Mục tiêu chọn
tạo giống lạc
5.3. Chọn giống lạc
bằng phương pháp lai
5.3.1.
Chọn giống bố mẹ cho
chương trình lai
5.3.2.
Các phương pháp lai
5.3.3.
Chọnlọc ở các thế hệ lai
5.4.
Chọn giống lạc bằng phương
pháp đột biến
5.4.1.
Các nhiệm vụ trong chọn
giống lạc được giải quyết bằng con đường đột biến
5.4.2.
Chọn lọc thể đột biến phục
vụ chọn tạo giống lạc
Chương 6: Chọn
giống mía
6.1. Tài nguyên di
truyền cây mía
6.1.1. Nguồn gốc
6.1.2. Phân loại
theo đặc điểm di truyền
6.1.3. Đặc điểm thực
vật học
6.1.4. Quỹ gen cây
mía
6.2. Chọn giống mía
bằng phương pháp lai
6.2.1. Chọn giống
mía bằng lai khác loài
6.2.2. Chọn giống
mía bằng lai trong loài
6.3. Chọn giống mía
bằng phương pháp đột biến
6.3.1. Phương pháp
xử lý đột biến mầm
6.3.2. Chọn lọc thể
đột biến
6.4. Cố định kết quả
chọnlọc bằng phương pháp nhân vô tính
Chương 7: Chọn
giống bông
7.1. Tài nguyên di
truyền cây bông
7.1.1. Nguồn gốc
7.1.2. Phân loại
7.1.3. Đặc điểm thực
vật học
7.1.4. Quỹ gen cây
bông
7.2. Mục tiêu chọn
tạo giống bông
7.2.1. Mục tiêu lấy
sợi làm vải
7.2.2. Mục tiêu lấy
sợi làm chỉ
7.2.3. Mục tiêu khác
7.3. Chọn giống bông
dòng thuần
7.3.1. Phương pháp
lai trong loài
7.3.2. Phương pháp
lai khác loài
7.3.3. Phương pháp
đột biến
7.4. Chọn giống bông
ưu thế lai
7.4.1. Chọn tạo dòng
thuần có khả năng cho ưu thế lai cao
7.4.2. Bất dục đực
và phát triển dòng bất dục đực
7.4.3. Đánh giá khả
năng tổ hợp
7.5. Chọn tạo giống
bông bằng kỹ thuật di truyền
Chương 8: Chọn
tạo giống khoai lang
8.1. Tài nguyên di
truyền cây khoai lang
8.1.1. Nguồn gốc
8.1.2. Phân loại
8.1.3. Tính bất hợp
ở cây khoai lang
8.1.4. Quỹ gen cây
khoai lang
8.1.5. Đặc điểm thực
vật học ở cây khoai lang
8.2. Mục tiêu chọn
tạo giống khoai lang
8.3. Chọn giống
khoai lang bằng phương pháp lai
8.3.1. Vườn lai
8.3.2. Các phương
pháp thụ phấn
8.3.3. Chọn lọc chu
kỳ
8.4. Chọn giống
khoai lang bằng phương pháp đột biến mầm
8.4.1. Xử lý vật
liệu tạo biến dị mầm
8.4.2. Chọn lọc thể
đột biến
8.5. Cố định hiệu
quả chọn lọc giống khoai lang bằng nhân vô tính
Chương 9: Chọn
giống sắn
9.1. Tài nguyên di
truyền cây sắn
9.1.1. Nguồn gốc
9.1.2. Phân loại
9.1.3. Đặc điểm thực
vật học
9.1.4. Quỹ gen cây
sắn
9.2. Mục tiêu chọn
tạo giống sắn
9.3. Chọn giống sắn
bằng phương pháp lai
9.3.1. Chọn dạng bố
mẹ cho chương trình lai
9.3.2. Đánh giá con
lai
9.4. Cố định hiệu
quả chọn lọc bằng nhân giống vô tính
Người biên soạn đề cương: PGS.TS. Nguyễn Văn Hoan
|