|
Môn học: Thực vật học
1.
Tên môn học: Thực vật học
2.
Số đơn vị học trình: 4 ĐVHT
3. Trình độ:
4. Phân bổ thời
gian:
-
Lý
thuyết 45 tiết
-
Thực
tập 15 tiết)
5. Mục tiêu tiên
quyết:
6. mục tiêu của
học phần:
-
Mục đích
+ Cung cấp cho sinh
viên các ngành nông nghiệp những kiến thức cơ bản về hình thái và
giải phẫu cơ thể thực vật và cơ sở phân loại thực vật.
+ Giúp sinh viên nắm
vững được phương pháp phân loại hình thái so sánh và nhận biết các
đặc điểm đặc trưng cho từng taxon lớn trong hệ thống Takhtajan.
-
Yêu cầu
Sinh viên học xong
môn này phải nắm được cấu tạo các cơ quan của cơ thể thực vật (rễ,
thân, lá, hoa, quả), biết mô tả một cây theo trình tự phân loại và
biết được vị trí phân loại của các cây nông nghiệp chủ yếu.
7. Mô tả vắn tắt
nội dung môn học:
8. Nhiệm vụ của
sinh viên:
9. Tài liệu học
tập
10. Tiêu chuẩn
đánh giá sinh viên:
11. Thang điểm:
12.
Nội
dung Chi tiết học phẩn:
A. Lý thuyết
PHẦN I:
HÌNH THÁI VÀ GIẢI PHẪU THỰC VẬT
(tổng số 20 tiết)
CHƯƠNG 1: MÔ THỰC
VẬT (3 TIẾT)
1. Mô phân sinh
- Sơ cấp: mô phân
sinh ngọn, mô phân sinh lóng.
- Thứ cấp: tầng phát
sinh, tầng sinh bần - lục bì.
2. Mô bì: sơ cấp,
thứ cấp.
3. Mô dẫn và bó dẫn:
xilem, floem, bó dẫn.
4. Mô cơ bản: mô
mềm, mô dày, mô cứng, mô tiết.
CHƯƠNG 2: CƠ QUAN
DINH DƯỠNG CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN (9 TIẾT)
1. Rễ cây (3 tiết)
1.1. Khái niệm và
chức phận của rễ cây
1.2. Hình thái và
biến thái của rễ
1.2.1. Hình thái
ngoài của 1 rễ (các phần của rễ).
1.2.2. Các loại rễ
và hệ rễ.
1.2.3. Biến thái của
rễ.
1.3. Cấu tạo giải
phẫu của rễ cây
1.3.1. Cấu tạo sơ
cấp.
1.3.2. Cấu tạo thứ
cấp.
1.3.3. Cấu tạo một
số củ.
2. Thân cây (3 tiết)
2.1. Định nghĩa và
chức năng của thân.
2.2. Hình thái và
biến thái
2.2.1. Các phần của
thân
2.2.2. Các loại
chồi.
2.2.3. Các loại thân
và sự phân cành.
2.2.4. Biến thái của
thân
2.3. Cấu tạo giải
phẫu của thân
2.3.1. Cấu tạo giải
phẫu thân cây 2 lá mầm
2.3.1.1. Cấu tạo sơ
cấp
2.3.1.2. Cấu tạo thứ
cấp
2.3.2. Cấu tạo giải
phẫu thân cây 1 lá mầm
2.3.2.1. Cấu tạo sơ
cấp
2.3.2.2. Sinh trưởng
thứ cấp.
3. Lá cây (3 tiết)
3.1. Định nghĩa và
chức năng của lá
3.2. Hình thái và
biến thái
3.2.1. Các phần của
lá
3.2.2. Phân loại lá
(các loại lá)
3.2.3. Biến thái của
lá
3.2.4. Cách mọc lá
3.3. Cấu tạo giải
phẫu của lá cây.
3.3.1. Cấu tạo giải
phẫu chung của lá cây.
3.3.2. Cấu tạo giải
phẫu lá cây họ Lúa.
CHƯƠNG 3: SINH SẢN
CỦA THỰC VẬT SỰ XEN KẼ THẾ HỆ (8 TIẾT)
1. Các hình thức
sinh sản, sự xen kẽ thế hệ (1 tiết).
1.1. Sinh sản sinh
dưỡng (tự nhiên, nhân tạo).
1.2. Sinh sản vô
tính.
1.3. Sinh sản hữu
tính và sự xen kẽ thế hệ.
2. Cơ quan sinh sản
của thực vật hạt kín (7 tiết).
2.1. Đại cương về
hoa.
2.1.1. Định nghĩa
2.1.2. Các thành
phần của hoa
2.1.3. Hoa thức và
hoa đồ
2.1.4. Vị trí và các
kiểu cụm hoa
3. Sự thụ tinh ở
thực vật hạt kín.
3.1. Sự nở hoa
3.2. Các hình thức
thụ phấn
3.3. Sự thụ tinh kép
ở thực vật hạt kín, sự biến đổi của hoa sau thụ tinh.
4. Quả.
4.1. Định nghĩa
4.2. Phân loại quả
5. Hạt
PHẦN II: PHÂN
LOẠI THỰC VẬT
(25 tiết)
CHƯƠNG 1: CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN LOẠI THỰC VẬT, ĐƠN VỊ
PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN
(3 tiết).
1. Các phương pháp
phân loại thực vật.
1.1. Phương pháp
hình thái so sánh.
1.2. Phương pháp
giải phẫu.
1.3. Phương pháp tế
bào học.
1.4. Phương pháp hoá
sinh.
1.5. Phương pháp
phát triển cá thể.
2. Đơn vị phân loại.
2.1. Loài.
2.2. Các đơn vị dưới
loài.
2.3. Các đơn vị trên
loài.
3. Cách gọi tên.
3.1. Tên loài.
3.2. Tên các đơn vị
dưới loài.
3.3. Tên các đơn vị
trên loài.
CHƯƠNG 2: SƠ BỘ PHÂN
LOẠI GIỚI THỰC VẬT (THEO HỆ THỐNG TAKHTAJAN) (4 tiết)
1. Phân giới thực
vật bậc thấp.
1.1. Liên ngành tiền
tế bào.
1.2. Liên ngành tiền
nhân.
1.3. Liên ngành
trùng roi.
1.4. Liên ngành tảo.
1.5. Liên ngành thực
vật dị dưỡng.
1.6. Ngành thực vật
cộng sinh.
2. Phân giới thực
vật bậc cao.
2.1. Liên ngành rêu.
2.2. Liên ngành
quyết thực vật.
2.3. Liên ngành thực
vật có hạt.
3. Giới thiệu ngành
hạt kín (Magnoliophyta).
3.1. Đặc điểm chung
của ngành hạt kín.
3.2. Chiều hướng
tiến hoá của ngành hạt kín.
3.3. Những đặc điểm
cơ bản của lớp 2 lá mầm (Magnoliopsida) và lớp 1 lá mầm
(Liliopsida).
CHƯƠNG 3: PHÂN LOẠI
LỚP 2 LÁ MẦM (MAGNOLIOPSIDA). (12 tiết)
1. Phân lớp Ngọc
lan.
1.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
1.2. Đặc điểm chung
của họ Na (Annonaceae).
1.3. Đặc điểm chung
của họ Hồ tiêu (Piperaceae).
2. Phân lớp Mao
lương.
2.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
2.2. Đặc điểm chung
của họ A phiến (Papaveraceae).
3. Phân lớp Sau sau
3.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
3.2. Đặc điểm chung
của họ Dâu tằm (Moraceae).
3.3. Đặc điểm chung
của họ Gai (Urticaceae).
4. Phân lớp Cẩm
chướng.
4.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
4.2. Đặc điểm chung
của họ Rau răm (Polygonaceae).
5. Phân lớp Sổ.
5.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
5.2. Đặc điểm chung
của họ Chè (Theaceae).
5.3. Đặc điểm chung
của họ Đu đủ (Caricaceae).
5.4. Đặc điểm chung
của họ Bầu bí (Cucurbitaceae).
- Đặc điểm riêng của
các chi chính: Cucurbita; Luffa; Citrullus; Sechium; Cucumis và
Melo.
5.5. Đặc điểm chung
của họ Cải (Brassicaceae).
- Đặc điểm riêng của
các chi chính: Raphanus; Brassica.
5.6. Đặc điểm chung
của họ Đay (Tiliaceae).
5.7. Đặc điểm chung
của họ Bông (Malvaceae).
- Đặc điểm riêng của
chi Hibiscus; Gossypium.
5.8. Đặc điểm chung
của họ Thầu dầu (Euphorbiaceae).
- Đặc điểm riêng của
các chi chính: Ricinus; Hevea; Manihot.
6. Phân lớp Hoa
hồng.
6.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
6.2. Đặc điểm chung
của họ Hoa hồng (Rosaceae).
- Đặc điểm riêng của
các phân họ: Rosoideae; Maloideae; Prunoideae.
6.3. Đặc điểm chung
của họ Trinh nữ (Mimosaceae).
- Đặc điểm riêng của
các chi chính: Mimosa; Leucaena.
6.4. Đặc điểm chung
của họ Vang (Caesalpiniaceae).
- Đặc điểm riêng của
các chi chính: Caesalpinia; Cassia; Bauhinia.
6.5. Đặc điểm chung
của họ Đậu (Fabaceae).
6.6. Đặc điểm chung
của họ Cam (Rutaceae).
6.7. Đặc điểm chung
của họ Sơn (Anacardiaceae).
6.8. Đặc điểm chung
của họ Bồ hòn (Sapindaceae).
6.9. Đặc điểm chung
của họ Nhân sâm (Araliaceae).
6.10. Đặc điểm chung
của họ Hoa tán (Apiaceae).
7. Phân lớp Cúc
7.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
7.2. Đặc điểm chung
của họ Cà phê (Rubiaceae).
- Đặc điểm riêng của
các chi chính: Coffea; Cinchona.
7.3. Đặc điểm chung
của họ Khoai lang (Convolvulaceae).
7.4. Đặc điểm chung
của họ Cà (Solanaceae).
- Đặc điểm riêng của
các chi chính: Solanum; Capsicum; Nicotiana.
7.5. Đặc điểm chung
của họ Hoa môi (Lamiaceae).
7.6. Đặc điểm chung
của họ Cúc (Asteraceae).
CHƯƠNG 4: PHÂN LOẠI
LỚP 1 LÁ MẦM (LILIOPSIDA) (6 tiết)
1. Phân lớp Trạch
tả.
1.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
1.2. Đặc điểm chung
của họ Trạch tả (Alismaceae)
2. Phân lớp Hành.
2.1. Đặc điểm chung
của phân lớp
2.2. Đặc điểm chung
của họ Hành (Liliaceae)
2.3. Đặc điểm chung
của họ Củ nâu (Dioscoreaceae).
2.4. Đặc điểm chung
của họ Ladơn (Iridaceae).
2.5. Đặc điểm chung
của họ Chuối (Musaceae).
2.6. Đặc điểm chung
của họ Gừng (Zingiberaceae).
2.7. Đặc điểm chung
của họ Dong riềng (Cannaceae).
3. Phân lớp Thài lài
3.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
3.2. Đặc điểm chung
của họ Cói (Cyperaceae).
3.3. Đặc điểm chung
của họ Hoà thảo (Poaceae).
- Đặc điểm riêng của
phân họ Bambusoideae và Pooideae.
4. Phân lớp Cau.
4.1. Đặc điểm chung
của phân lớp.
4.2. Đặc điểm chung
của họ Cau (Arecaceae).
4.2. Đặc điểm chung
của họ Ráy (Araceae).
B. Thực hành (5
bài - 30
tiết đứng lớp)
Bài 1: Cấu tạo giải
phẫu lá và rễ cây.
Bài 2: Cấu tạo giải
phẫu thân cây
Bài 3: Hình thái lá,
hoa, quả.
Bài 4: Phân loại lớp
2 lá mầm
Bài 5: Phân loại lớp
1 lá mầm.
Người biên soạn đề cương: |