GS.TS. Vũ Triệu Mân
|
Stt |
Tên sách, giáo trình |
Nhà xuất bản |
Năm XB |
Trang |
|
1 |
Bệnh virus hại khoai tây |
NXB Khoa học Hà Nội |
1986 |
1 -107 |
|
2 |
Bệnh cây nông nghiệp |
NXB nông nghiệp |
1998 |
1 - 296 |
|
3 |
Bệnh virus và vi khuẩn hại cây trồng |
NXB giáo dục |
1999 |
1- 207 |
|
4 |
Chẩn đoán nhanh bệnh hại cây trồng |
NXB nông nghiệp |
2003 |
1- 100 |
|
5 |
Bệnh cây chuyên khoa |
NXB nông nghiệp |
2004 |
1 - 195 |
PGS.TS Nguyễn Kim Vân
|
Stt |
Tên sách, giáo trình |
Nhà xuất bản |
Năm XB |
Trang |
|
1 |
Lê Lương Tề và cộng sự . Giáo trình bệnh cây nông nghiệp. |
Nhà xuất bản nông nghiệp Hà nội. |
(1998) |
Tr 55-177 |
|
2 |
Nguyễn Xuân Linh và cộng sự . Hoa và kỹ thuật trồng hoa. |
Nhà xuất bản nông nghiệp Hà nội |
(1998) |
Tr131-144 |
|
3 |
Lester W. Burgess, F. Benyon, Nguyen Kim Van, Ngo Vinh Vien, Nguyen Thi Ly, Tran Nguyen Ha, Dang Luu Hoa . Bệnh nấm đất hại cây trồng, nguyên nhân và biện pháp phòng trừ. AusAID chương trình trợ giúp quốc tế của chính phủ Australia – ACIAR - Trường Đại học Nông nghiệp I - Viện Bảo vệ Thực vật - Trường Đại học Sysney. |
|
(2001) |
Tr 3-86 |
|
4 |
Nguyễn Kim Vân, Nguyễn Đình Vinh. Hướng dẫn sử dụng thuốc BVTV an toàn và hiệu quả |
Hội LH phụ nữ Việt Nam |
1995 |
Tr 2-19 |
|
5 |
Nguyễn Kim Vân và cộng sự. Tài liệu tập huấn khảo nghiệm thuốc BVTV |
Cục BVTV |
1996 |
Tr 48-60 |
TS Nguyễn Văn Viên
|
Stt |
Tên sách, giáo trình |
Nhà xuất bản |
Năm XB |
Trang |
|
1 |
Nguyễn Văn Viên. Thực hành hoá bảo vệ thực vật. |
Trường Ðại học Nông nghiệp I. Hà Nội 1992. |
1992 |
Sách gồm 141 trang |
|
2 |
Nguyễn Trần Oánh, Nguyễn Văn Viên. Giáo trình Hoá bảo vệ thực vật. |
Trường Ðại học Nông nghiệp I, Hà Nội . 1996. |
1996. |
82-177 |
|
3 |
Giáo trình Bệnh cây nông nghiệp. (Nguyễn Văn Viên viết chương3: Nguyên lý phòng trừ bệnh cây) |
Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà nội 1998. |
1998 |
32-47 |
|
|
Giáo trình Bệnh cây nông nghiệp. (Nguyễn Văn Viên viết chương3: Nguyên lý phòng trừ bệnh cây), in lần thứ 2 có bổ sung sửa chữa |
Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà nội 2001. |
2001 |
32-47 |
|
5 |
Nguyễn Văn Viên, Ðỗ Tấn Dũng. Bệnh hại cà chua do nấm, vi khuẩn và biện pháp phòng trừ. |
Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà nội 2003. |
2003 |
Sách gồm 82 trang |
TS. Ðỗ Tấn Dũng
|
Stt |
Tên sách, giáo trình |
Nhà xuất bản |
Năm XB |
Trang |
|
1 |
Giáo trình bệnh cây nông nghiệp |
NXBNN |
1998 |
178 - 214 |
PGS.TS. Ngô Bích Hảo
|
Stt |
Tên sách, giáo trình |
Nhà xuất bản |
Năm XB |
Trang |
|
1 |
Bệnh cây Nông nghiệp |
NXB Nông nghiệp |
1998 |
|
|
2 |
Bệnh virus, vi khuẩn hại cây trồng |
NXB Giáo dục |
1999 |
|
KS.GV. Bùi Trọng Thủy
|
Stt |
Tên sách, giáo trình |
Nhà xuất bản |
Năm XB |
Trang |
|
1 |
Giáo trình "Bệnh cây nông nghiệp". Chương IX: "Các bệnh hại hành tây" |
NXB Nông nghiệp |
In lần thứ 2, có bổ sung sửa chữa. 2001 |
110-114. 199-201 |
|
2 |
"Experimental Tecnique for Bacterial Blight of Rice" |
Book. Publisher: HAU and HAU-JICA ERCB Prọect |
2003 |
42 pages |
TS Ngô Thị Xuyên
|
Stt |
Tên sách, giáo trình |
Nhà xuất bản |
Năm XB |
Trang |
|
1 |
Giáo trình Bệnh cây Nông nghiệp |
Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội |
1998 |
259-287 |
|
2 |
Giáo trình Bệnh cây Nông nghiệp (Tái bản) |
Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội |
2001 |
|
Tên các giáo trình, bài giảng của Bộ môn hệ thống nông nghiệp
|
Stt |
Tên giáo trình, bài giảng |
Tác giả |
Giáo trình năm in |
|
1 |
Cây dâu |
PGS.TS. Đỗ Thị Châm PGS.TS. Hà Văn Phúc |
1995 |
|
2 |
Kỹ thuật nuôi tằm |
PGS.TS. Đỗ Thị Châm |
1995 |
|
3 |
Giống tằm |
PGS.TS.Nguyễn Văn Long |
1995 |
|
4 |
Bệnh tằm |
TS. Nguyễn Huy Trí |
1998 |
|
5 |
Lợi dụng sản phẩm Dâu tằm tơ |
TS. Nguyễn Huy Trí |
1998 |
|
6 |
Tằm dại |
PGS.TS. Nguyễn Văn Long |
1996 |
|
7 |
Dâu tằm tơ |
ThS. Trần Thị Ngọc |
2000 |
|
8 |
Nuôi ong mật |
ThS. Bùi Thị Điểm |
2000 |
|
9 |
Hệ thống nông nghiệp |
TS. Nguyễn Huy Trí |
2000 |
|
10 |
Khuyến nông |
PGS.TS.Vũ Văn Liết PGS.TS. Nguyễn Văn Long |
2001 |
Tên các giáo trình, bài giảng của Bộ môn Rau - Hoa quả và cây cảnh
*/ PGS.TS. Phạm Văn Côn
|
A- Các bài báo |
|
|
B- Các sách đã xuất bản |
|
|
1 |
Cây Hồng, kỹ thuật trồng và chăm sóc – NXB Nông nghiệp Hà Nội 2002 |
|
2 |
Thiết kế VAC cho mọi vùng – NXB Nông nghiệp Hà Nội 2002 |
|
3 |
Các biện pháp điều khiển sinh trưởng, phát triển, ra hoa, kết quả cây ăn trái – NXB Nông nghiệp Hà Nội 2003 |
*/ TS. Phạm Thị Hương
|
A- Các bài báo |
|
|
B- Các sách đã xuất bản |
|
|
1 |
Phạm Thị Hương, Nguyễn Quang Thạch, Trần Thế Tục, 2000. Cây xoài và những điều cần biết. Nhà xuất bản Nông nghiệp. |
|
2 |
Phạm Văn Côn, Phạm Thị Hương, 2002. Thiết kế VAC cho mọi vùng. Nhà xuất bản Nông nghiệp. |
|
3 |
Trần Đức Viên, Phạm Thị Hương, 2001. Quản lý tài nguyên ở lưu vực Sông Cả: Chính sách, Con người và Nghèo đói. Nhà xuất bản chính trị quốc gia (tiếng Việt và tiếng Anh). |
*/ TS. Đoàn Văn Lư
|
A- Các bài báo |
|
|
B- Các sách và tài liệu chuyên khảo |
|
|
1 |
Nguyễn huy Trí, Đoàn văn Lư:Trồng hoa và cây cảnh trong gia đình. Nhà XB Thanh hóa, 1994 |
|
2 |
GS.TS Trần ThếTục và tập thể tác giả: Kỹ thuật trồng và chăm sóc một số giống rau, cây ăn quả vùng Ngân sơn, Cao bằng. Nhà XBNN, 1994 |
|
3 |
GS.TS Trần Thế Tục và các tác giả: Giáo trình cây ăn quả. Nhà XB Giáo dục, 1999 |
|
4 |
PGS.PTS. Nguyễn Văn Hiển và các tác giả: Chọn giống cây trồng- Sách dùng cho sinh viên khoa Nông học và Sư phạm kỹ thuật. Nhà XB Giáo dục, 2000. |
|
5 |
GS.TS Trần Thế Tục, TS. Đoàn văn Lư: Cây đu đủ và kỹ thuật trồng. Nhà XB Lao động - Xã hội, 2001 |
*/ Hoàng Ngọc Thuận
|
A- Các bài báo |
|
|
B- Các sách đã xuất bản |
|
|
1 |
Kỹ thuật trồng quýt. NXB Nông nghiệp, 1988 |
|
2 |
Nhân giống cây ăn quả. NXB Nông nghiệp 1991, 1993, 1994, 1995, 1997, 1998, 1999, 2000 |
|
3 |
Nhân giống vô tính cây ăn quả. NXB Nông nghiệp 2000, 2001, 2002, 2003, 2004. |
|
4 |
Kỹ thuật chọn tạo giống và trồng cây cam quýt năng suất cao, phẩm chất tốt. NXB Nông nghiệp, 2000, 2002. |
|
5 |
Kỹ thuật trồng cây ăn quả. Cây trồng vật nuôi. NXB Nông nghiệp 1996, 1998 |
|
6 |
Giáo trình cây ăn quả trường Đại học nông nghiệp I. NXB Nông nghiệp 1998 |




















