| Chỉ mục bài viết |
|---|
| Quảng cáo |
| Trang 2 |
| Trang 3 |
| Trang 4 |
| Trang 5 |
| Tất cả các trang |
|
Giáo Trình OTOMAT VÀ NGÔN NGỮ HÌNH THỨC
|
|
|
|
Tác Giả : - TS. Nguyễn Văn Định Chi Tiết : - Số trang: 180 - Khổ: 19x26.5cm - Phát hành: Quý II/2012 - Giá bìa: 52.500vnd
|
|
-Nội Dung: Giáo trình "Otomat Và Ngôn Ngữ Hình Thức" là giáo trình được giảng dạy cho sinh viên của ngành tin học năm thứ hai. Đây là một môn học quan trọng nhằm trang bị cho sinh viên CNTT một số lý thuyết cơ bản về ngôn ngữ hình thức, các otomat, máy Turing và thuật toán… sẽ là nền tảng để phát triển các ngôn ngữ lập trình cũng như nguyên lý cơ bản của máy tính.
|
|
|
|
|
|
Sách TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
|
|
|
|
Tác giả: - PGS.TS. Đoàn Văn Điếm Chi Tiết : - Số trang: 432 - Khổ: 19x27cm - Phát hành: Quý I/2012 - Giá bìa:79.000vnd |
|
- Nội dung: Giáo trình "Tài Nguyên Thiên Nhiên" (Quyển 1: Khí hậu - Đất - Nước - Rừng) giới thiệu những vấn đề cơ bản về tài nguyên môi trường, những kiến thức về tài nguyên khí hậu, tài nguyên đất, tài nguyên nước và tài nguyên rừng. Giáo trình đã chú trọng giới thiệu các đặc điểm cơ bản và sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên trên thế giới và Việt Nam, thực trạng, tiềm năng và hướng sử dụng hợp lý. Đặc biệt, Giáo trình đã quan tâm đến các quá trình biến đổi và cơ chế gây nên sự biến đổi tài nguyên thiên nhiên để đề xuất những giải pháp hạn chế những mặt tiêu cực và xúc tiến các biến đổi tích cực đối với tài nguyên thiên nhiên.
|
|
|
Bài Giảng PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
Tác Giả: - TS. Nguyễn Thanh Lâm Chi Tiết : - Số trang: 144 - Khổ: 19x27cm - Phát hành: Quý I/2012 - Giá bìa: 55.000vnd
|
|
- Nội Dung: Khái niệm và cơ sở phương pháp tiếp cận trong nghiên cứu môi trường, phương pháp thu thập và xử lý số liệu, lập đề cương nghiên cứu môi trường. |
|
|
|
|
|
Giáo Trình: MIỄN DỊCH THỰC VẬT
|
|
|
|
Chủ Biên -PGS. TS. Đỗ Tấn Dũng Chi Tiết : - Số trang: 130 - Khổ: 19x27cm - Phát hành: Quý I/2012 - Giá bìa: 45.000vnd
|
|
- Nội dung: Cơ sở khoa học của mối tương tác giữa tác nhân gây bệnh và thực vật. Ứng dụng trong chọn tạo và sử dụng giống cây trồng kháng bệnh.
|
|


















