I. CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
GIỐNG CÂY TRỒNG VÀ TIẾN BỘ KỸ THUẬT ĐƯỢC CÔNG NHẬN QUỐC GIA
1. GIAI ĐOẠN 2001-2005
|
TT
|
Tên Giống cây trồng / Tiến bộ kỹ thuật
|
Tác giả
|
Thời gian được công nhận
|
|
1
|
Giống cà chua lai HT7, HT21... được công nhận là giống Quốc Gia và cho phổ biến trong sản xuất
|
PGS.TS. Nguyễn Hồng Minh và cọng sự
|
Số 1079-TB/KHCN,
ngày 5/3/2001
|
|
2
|
Giống đậu tương D140, cho khu vực hóa ở vùng Đồng Bằng và Trung Du Bắc Bộ trong cả 3 vụ xuân, hè, đông
|
TS. Vũ Đình Chính và cộng sự
|
Số 1079-TB/KHCN, ngày 5/3/2001
|
|
3
|
Công nghệ nhân nhanh giống dứa cayen bằng kỹ thuật nuôi cấy mô
|
GS. TS. Nguyễn Quang Thạch và cộng sự
|
QĐ số 5310 QĐ/BNN-KHCN ngày 29/11/2002
|
|
4
|
Quy trình nhân giống và nuôi giống Lan Hồ Điệp
|
GS. TS. Nguyễn Quang Thạch và cộng sự
|
QĐ số 5310 QĐ/BNN-KHCN ngày 29/11/2002
|
|
5
|
Giống lúa lai hai dòng Việt Lai 20, công nhân giống mới
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hoan và cộng sự
|
2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004
|
|
6
|
Biện pháp nhân nhanh giống hoa đồng tiền bằng kỹ thuật nuôi cấy mô
|
GS.TS. Nguyễn Quang Thạch và cộng sự
|
2215QĐ/BNN-KHCN, ngày 2/8/2004
|
|
7
|
Kết quả nghiên cứu phân bố và đặc điểm gây bệnh của các chủng vi khuẩn bạc lá lúa ở miền Bắc Việt nam
|
TS. Phan Hữu Tôn, Bùi Trọng Thủy và cộng sự
|
2215QĐ/BNN-KHCN, ngày 2/8/2004
|
|
8
|
Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) đối với Bọ hà Cylas formicarius F. hại cây Khoai Lang
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đĩnh và cộng sự
|
2338 QĐ/BNN-KHCN, ngày 9/9/2005
|
|
9
|
Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) trên cây Tây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đĩnh và cộng sự
|
2338 QĐ/BNN-KHCN, ngày 9/9/2005
|
|
10
|
Sản phẩm phân bón mới: Phân đạm viên nén – VĐN; NPK viên nén; NK viên nén
|
TS. Nguyễn Tất Cảnh và cộng sự
|
1046QĐ/BNN-KHCN, ngày 11/5/2005
|
|
11
|
Sản phẩm phân bón lá Pomior P-198; Pomior P-289; Pomior P-389; Pomior P203H
|
PGS.TS. Hoàng Ngọc Thuận và cộng sự
|
1046QĐ/BNN-KHCN, ngày 11/5/2005
|
2. GIAI ĐOẠN 2006-2012
|
TT
|
Giống / TBKT / Mẫu máy
|
Tác giả
|
Thời gian được công nhận
|
|
|
GIỐNG LÚA (13)
|
|
|
||
|
1
|
Giống lúa lai TH5-1 tại các tỉnh miền Bắc, được công nhận giống cây trồng mới cấp Quốc Gia
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Trâm và cộng sự
|
3642/QĐ-BNN-TT, ngày 30/11/2006
|
|
|
2
|
Giống lúa lai TH3-3 tại các tỉnh miền Bắc, được công nghệ giống cây trồng mới cấp Quốc Gia
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Trâm và cộng sự
|
691/QĐ-BNN-TT, ngày 04/3/2008
|
|
|
3
|
Giống lúa lai TH3-4 tại các tỉnh miền Bắc, được công nghệ giống cây trồng mới cấp Quốc Gia
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Trâm và cộng sự
|
691/QĐ-BNN-TT, ngày 04/3/2008
|
|
|
4
|
Giống lúa hương cốm tại các tỉnh phía Bắc, được công nghệ giống cây trồng mới cấp Quốc Gia
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Trâm và cộng sự
|
691/QĐ-BNN-TT, ngày 04/3/2008
|
|
|
5
|
Giống lúa thuần Hương Cốm, được cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng mới cấp Quốc Gia
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Trâm và cộng sự
|
4155/QĐ-BNN-TT, ngày 27/12/2008
|
|
|
6
|
Giống lúa lai VL24 tại các tỉnh miền Bắc, được công nghệ giống cây trồng mới cấp Quốc Gia
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hoan và cộng sự
|
88/QĐ-TT-CLT ngày 22/4/2008
|
|
|
7
|
Giống lúa TH7-2 giống tạm thời
|
PGS.TS Nguyễn Thị Trâm và cộng sự
|
324/QĐ-TT-CLT ngày 16/12/2008
|
|
|
8
|
Giống lúa lai hai dòng TH3-5 trong vụ xuân muộn, hè thu và mùa sớm tại các tỉnh phía Bắc
|
PGS.TS Nguyễn Thị Trâm và cộng sự
|
539/QĐ-TT-CLT ngày 24/12/2009
|
|
|
9
|
Giống lúa lai hai dòng TH8-3 vụ Xuân muộn và Mùa sớm được công nhận cho sản xuất thử
|
Viện Nghiên cứu lúa
|
632/QĐ-TT-CLT ngày 24/12/2010
|
|
|
10
|
Giống lúa lai hai dòng VL50 vụ Xuân muộn và Mùa sớm được công nhận cho sản xuất thử
|
Viện Nghiên cứu lúa
|
Quyết định 643/QĐ-TT-CLT ngày 30 tháng 12 năm 2010
|
|
|
11
|
Giống lúa thuần N91 cho các tỉnh vùng Đồng bằng sông Hồng được công nhận cho sản xuất thử
|
PGS. TS Phan Hữu Tôn
KS. Tống Văn Hải
|
Quyết định số 70/QĐ-TT-CLT, ngày 14/3/2011
|
|
|
12
|
Giống lúa nếp NV1 cho các tỉnh vùng Đồng bằng sông Hồng được công nhận cho sản xuất thử
|
PGS. TS Phan Hữu Tôn;
KS. Tống Văn Hải |
Quyết định số 70/QĐ-TT-CLT, ngày 14/3/2011
|
|
|
13
|
Giống lúa lai 3 dòng CT 16 (chính thức)
|
PGS.TS Nguyễn Thị Trâm và cộng sự
|
768/QĐ-TT-CLT ngày 29/12/2011
|
|
|
RAU HOA QUẢ (7)
|
||||
|
14
|
Tác giả các giống cà chua lai chất lượng cao
|
PGS TS Nguyễn Hồng Minh
|
Được công nhận bản quyền thương hiệu giống cà chua lai “HT”
|
|
|
15
|
Giống cà chua lai HT42 tại Đồng bằng và Trung du Bắc bộ được công nhận chính thức
|
Nguyễn Hồng Minh, Kiều Thị Thư, Lê Thị Tuyết Châm
|
Quyết định số 191/QĐ-TT-CLT ngày 09 tháng 5 năm 2011
|
|
|
16
|
Giống cà chua lai HT160 tại Đồng bằng và Trung du Bắc bộ được công nhận chính thức
|
Nguyễn Hồng Minh, Kiều Thị Thư, Phạm Thị Ân
|
Quyết định số 191/QĐ-TT-CLT ngày 09 tháng 5 năm 2011
|
|
|
17
|
Giống cà chua lai quả nhỏ HT144 tại Đồng bằng và Trung du Bắc bộ được công nhận chính thức
|
Nguyễn Hồng Minh, Kiều Thị Thư, Phạm Quang Tuân
|
Quyết định số 191/QĐ-TT-CLT ngày 09 tháng 5 năm 2011
|
|
|
18
|
Giống đu đủ VNĐ9 được công nhận cho sản xuất thử
|
PGS.TS Nguyễn Văn Hoan và cộng sự
|
540/QĐ-TT-CNN, ngày 06/12/2010
|
|
|
19
|
Giống đu đủ VNĐ10 được công nhận cho sản xuất thử
|
PGS.TS Nguyễn Văn Hoan và cộng sự
|
540/QĐ-TT-CNN, ngày 06/12/2010
|
|
|
20
|
Giống hoa cẩm chướng Hồng ngọc
|
Nguyễn Thị Lý Anh và cộng sự
|
Quyết định 193/QĐ-TT-CLT ngày 09 tháng 5 năm 2011
|
|
|
21
|
Giống hoa cẩm chướng Hồng hạc
|
Nguyễn Thị Lý Anh và cộng sự
|
Quyết định 193/QĐ-TT-CLT ngày 09 tháng 5 năm 2011
|
|
|
TIẾN BỘ KỸ THUẬT (3)
|
|
|
||
|
22
|
Quy trình sản xuất khoai tây sạch bệnh có nguồn gốc nuôi cấy mô
|
GS TS Nguyễn Quang Thạch
|
Thông qua HĐ tháng 2/2009
|
|
|
23
|
Quy trình sản xuất khoai tây sạch bệnh có nguồn gốc nuôi cấy mô
|
GS TS Nguyễn Quang Thạch
|
Thông qua HĐ tháng 2/2009
|
|
|
24
|
Chế phẩm vi sinh vật hữu hiệu EMINA phục vụ chăn nuôi xử lý môi trường chăn nuôi
|
GS. TS Nguyễn Quang Thạch và cộng sự
|
174/QĐ-CN-MTCN ngày 06 tháng 9 năm 2010
|
|
|
25
|
Lợn đực giống Pietrain kháng Stress nhân thuần tại Việt Nam
|
GS.TS Đặng Vũ Bình và cộng sự
|
Quyết định 290/QQD-CN-GSN ngày 14 tháng 11 năm 2011
|
|
|
26
|
Tổ hợp lai 1/2, ¾ gà Hồ x Lương phượng
|
PGS.TS Bùi Hữu Đoàn và cộng sự
|
289/QĐ-CN-GSN, ngày 14/11/2011
|
|
|
MÁY NÔNG NGHIỆP
|
|
|
||
|
27
|
Hệ thống máy canh tác và thu hoạch sắn
|
TS. Hà Đức Thái và cộng sự
|
Cup vàng Techmart 2009
|
|
|
28
|
Máy gặt đập liên hợp mini liên hợp với máy cày tay
|
TS. Lê Văn Bích và cộng sự
|
Cup vàng Techmart 2012
|
|
II. SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam ngày càng diễn ra mạnh mẽ kể cả về chiều sâu và chiều rộng, trong quá trình đó đẩy mạnh việc tạo ra và bảo hộ hiệu quả quyền sở hữu trí tuệ (SHTT) là một yêu cầu rất cấp thiết
Trên cơ sở tuân thủ Luật SHTT của nhà nước ban hành, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội đã xây dựng quy định về sở hữu trí tuệ, hoàn chỉnh và thống nhất các văn bản quy định, hướng dẫn đăng ký SHTT, tổ chức hoạt động về SHTT.
Qui định của Trường về Sở hữu trí tuệ
Hướng dẫn đăng ký và biểu mẫu
Các trang web liên quan đên SHTT
Tập huấn sở hữu trí tuệ
Danh mục các văn bằng SHTT đã được cấp của trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội


