|
Cơ cấu tổ chức
PGS. TS. Vũ Văn Liết:
Giám đốc
TS. Trần Văn Quang:
Phó giám đốc phụ trách khoa học, kế hoạch, tài chính
TS. Vũ Hồng Quảng:
Phó giám đốc phụ trách sản xuất, kinh doanh, hành chính
PGS. TS. Nguyễn Thị Trâm:
Chủ tịch Hội đồng khoa học
Ths.
Phạm Thị Ngọc Yến: Chủ tịch Công đoàn
|
TT |
Tên phòng |
Số CBVC |
Phụ trách |
|
1 |
Phòng Công nghệ lúa lai |
13 |
Trưởng phòng: Ths. Phạm Thị Yến
Phó phòng: Ths. Nguyễn Văn Mười |
|
2 |
Phòng Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ |
04 |
Trưởng phòng: TS. Vũ Hồng Quảng
Phó phòng: Ths. Nguyễn Thị Thu |
|
3 |
Phòng Nghiên cứu và Phát triển Kỹ thuật nông nghiệp |
05 |
Trưởng phòng: Th.S Đàm Văn Hưng
Phó phòng: Th.S Nguyễn Thị Hảo |
|
4 |
Nghiên cứu cây trồng cạn |
05 |
Trưởng phòng: Ths. Vũ Thị Bích Hạnh |
|
5 |
Hành chính – Tổng hợp |
03 |
Trưởng phòng: CN. Đào Thị Hải Yến |
|
Stt |
Họ đệm tên |
Bộ phận |
|
1 |
Vũ Quốc |
Đại |
Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật nông nghiệp |
|
2 |
Trần Thị Thanh |
Hà |
Nghiên cứu Cây trồng cạn |
|
3 |
Nguyễn Văn |
Hà |
Nghiên cứu Cây trồng cạn |
|
4 |
Vũ Bình |
Hải |
Công nghệ lúa lai |
|
5 |
Vũ Thị Bích |
Hạnh |
Nghiên cứu Cây trồng cạn |
|
6 |
Nguyễn Thị |
Hảo |
Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật nông nghiệp |
|
7 |
Đàm Ngọc |
Hiên |
Lái xe |
|
8 |
Nguyễn Giao |
Hổ |
Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật nông nghiệp |
|
9 |
Phùng Danh |
Huân |
Công nghệ lúa lai |
|
10 |
Nguyễn Thị |
Huế |
Ứng dụng và chuyển giao công nghệ |
|
11 |
Đàm Văn |
Hưng |
Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật nông nghiệp |
|
12 |
Trần Thị |
Huyền |
Công nghệ lúa lai |
|
13 |
Nguyễn Thị |
Lệ |
Ứng dụng và chuyển giao công nghệ |
|
14 |
Vũ Văn |
Liết |
Giám đốc |
|
15 |
Phạm Mỹ |
Linh |
Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật nông nghiệp |
|
16 |
Dương Thị |
Loan |
Nghiên cứu Cây trồng cạn |
|
17 |
Nguyễn Văn |
Mười |
Công nghệ lúa lai |
|
18 |
Vũ Hằng |
Nga |
Công nghệ lúa lai |
|
19 |
Vũ Thị Bích |
Ngọc |
Công nghệ lúa lai |
|
20 |
Trần Thị Minh |
Ngọc |
Công nghệ lúa lai |
|
21 |
Trần Văn |
Quang |
Phó giám đốc |
|
22 |
Vũ Văn |
Quang |
Công nghệ lúa lai |
|
23 |
Vũ Hồng |
Quảng |
Phó giám đốc |
|
24 |
Lê Văn |
Thành A |
Công nghệ lúa lai |
|
25 |
Lê Văn |
Thành B |
Công nghệ lúa lai |
|
26 |
Đỗ Thị |
Thi |
Kế toán trưởng |
|
27 |
Phan Đức |
Thịnh |
Nghiên cứu Cây trồng cạn |
|
28 |
Nguyễn Thị |
Thu |
Ứng dụng và chuyển giao công nghệ |
|
29 |
Nguyễn Thị |
Trâm |
Công nghệ lúa lai |
|
30 |
Nguyễn Trọng |
Tú |
Công nghệ lúa lai |
|
31 |
Phạm Quang |
Tuân |
Nghiên cứu Cây trồng cạn |
|
32 |
Nhâm Xuân |
Tùng |
Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật nông nghiệp |
|
33 |
Đào Thị Hải |
Yến |
Hành chính – Tổng hợp |
|
34 |
Phạm Thị Ngọc |
Yến |
Công nghệ lúa lai |
|