|
TT
|
Tên Quy định
|
|
1
|
Quy định về tổ chức của Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
|
|
2
|
Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý CBVC
|
|
3
|
Quy định về chế độ làm việc và đánh giá CBVC
|
|
4
|
Quy định về điều động, luân chuyển, thuyên chuyển công tác CBVC
|
|
5
|
Quy định về việc đào tạo, bồi dưỡng công tác của CBVC
|
|
6
|
Quy định về kéo dài thời gian công tác và chế độ hưu trí
|
|
7
|
Quy định về dạy và học đại học, cao đẳng theo tín chỉ
|
|
8
|
Quy định về dạy và học đại học hệ VLVH
|
|
9
|
Quy định về đào tạo trình độ thạc sĩ
|
|
10
|
Quy định đào tạo trình độ tiến sĩ
|
|
11
|
Quy định về quản lý hoạt động KHCN
|
|
12
|
Quy định về sở hữu trí tuệ
|
|
13
|
Quy định về quản lý các hợp đồng
|
|
14
|
Quy định về quản lý các hoạt động liên kết, dịch vụ
|
|
15
|
Quy định về công tác hợp tác quốc tế
|
|
16
|
Quy định về văn hóa công sở
|
|
17
|
Quy định quản lý công lao động nghĩa vụ xây dựng trường của người học
|
|
18
|
Quy định về quản lý đất đai và công sở
|
|
19
|
Quy định về quản lý tài sản
|
|
20
|
Quy định về quản lý khu túc xá và sinh viên nội trú
|
|
21
|
Quy định về quản lý người nước ngoài làm việc, học tập tại trường
|
|
22
|
Quy định về quản lý và sử dụng mạng máy tính
|
|
23
|
Quy định công tác sinh viên Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
|
|
24
|
Quy định về công tác chăm sóc sức khỏe và y tế học đường
|
|
25
|
Quy định về bảo vệ cơ quan
|
|
26
|
Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra giáo dục
|
|
27
|
Quy định về thăm hỏi, phúng viếng, lễ tang đối với CBVC, người lao động hợp đồng, thân nhân của CBVC và sinh viên
|
|
28
|
Quy chế chi tiêu nội bộ của Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
|
|
29
|
Quy định về hoạt động tuyên truyền, quảng cáo
|
|
30
|
Quy định về chế độ làm việc của Ban Giám hiệu
|
|
31
|
Quy định về công tác lưu trữ
|
|
32
|
Quy định về việc sử dụng ô tô công
|
|
33
|
Quy định về hội họp, lễ khai giảng, lễ kỷ niệm
|
|
34
|
Quy định về quản lý cảnh quan, môi trường, cây xanh
|
|
35
|
Quy định về nơi đỗ và trông giữ xe
|
|
36
|
Quy định về quản lý hoạt động của các trung tâm, viện, công ty
|
|
37
|
Quy định về quản lý hoạt động của các nhà khách, các công trình thể thao và văn hoá
|
|
38
|
Quy trình tổ chức kỳ thi tiếng Anh trình độ B1 theo khung Châu Âu
|
|
39
|
Quy định về quản lý hoạt động của các khu dịch vụ
|
|
40
|
Quy định về quản lý hoạt động của Nhà xuất bản
|
|
41
|
Quy định hoạt động của Tạp chí Khoa học và Phát triển
|
|
42
|
Quy định về cung cấp thông tin và phát ngôn
|
|
43
|
Quy định về phân công quản lý đào tạo
|
|
44
|
Quy định về chế độ tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
|
45
|
Quy định về quản lý và sử dụng giảng đường
|
|
46
|
Quy định về công tác thi đua, khen thưởng
|
|
47
|
Quy định nâng bậc lương trước thời hạn
|
|
48
|
Quy định về ký hợp đồng lao động, làm việc
|
|
49
|
Quy định về thực hiện quy chế dân chủ
|
|
50
|
Quy định về bảo mật
|
|
51
|
Quy định về quản lý đầu tư xây dựng
|
|
52
|
Quy định về xây dựng, quản lý và in sao đề thi
|
|
53
|
Quy định về chế độ thỉnh giảng
|
|
54
|
Quy định về trợ cấp đối với cán bộ viên chức
|
|
55
|
Quy định về Quản lý và sử dụng nghĩa trang Gò Cung Bắc
|
|
56 |
Quy định về khai thác và sử dụng thông tin - tài liệu |
|
57 |
Quy định về công tác văn thư hành chính
|